NÍU GIỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NÍU GIỮ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch níu giữhold ongiữ trênbám vàocố lêntổ chức trêntreo lênholding ongiữ trênbám vàocố lêntổ chức trêntreo lên

Ví dụ về việc sử dụng Níu giữ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng ta không nên níu giữ quá chặt.We don't have to hold on so tightly.Tôi đang níu giữ mọi thứ tôi nghĩ là an toàn.I'm holding to all I think is safe….Tôi vẫn đang cố níu giữ từng phút giây.Just trying to hold on to every second.Hãy để lo lắng đến và đi mà không níu giữ chúng.Let your worries come and go without holding on to them.Vì rằng tôi chưa từng níu giữ em, tôi ôm em cho chặt.For since I never held you, I hold you fast.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiữ nó giữ bí mật người giữgiữ liên lạc giữ nước khả năng giữgiữ ẩm giữ kỷ lục giữ nhiệt cảnh sát bắt giữHơnSử dụng với trạng từgiữ lại vẫn giữluôn giữcũng giữgiữ kín giữ vững đừng giữthường giữgiữ chặt giữ lạnh HơnSử dụng với động từbị bắt giữbị giam giữcố gắng giữtiếp tục giữbị thu giữbị chiếm giữcam kết giữđồng ý giữquyết tâm giữxin vui lòng giữHơnNíu giữ thanh xuân- Có ai là không mong muốn điều này?Hold on to youth- Is there anyone who doesn't want this?Bạn không thể níu giữ nó mà không có công việc liên tục.You cannot hold on to it without constant work.Tôi không muốn, và cũng ko thể níu giữ bất cứ cái gì.I wouldn't want to, or be able to, hold back anything.Trước kia nói" cũng được"mang đến cho tôi sự tự do, giờ đây nó níu giữ tôi lại.Where saying“okay” used to give me freedom, now it holds me back.Hãy tiếp tục tiến lên… thay vì níu giữ những thứ ta không thể thay đổi.Just move forward instead of holding on to things we can't change.Tha thứ chính làgiúp bạn khỏi những tổn thương đang níu giữ bạn lại.Forgiveness is exonerating yourself from the hurt that is holding you back.Tuy nhiên, tôi vẫn cố níu giữ một hi vọng mong manh nó sẽ thành hiện thực.I will however hold out a glimmer of hope that they really are fixing it.Đó là hậu quả của cú đánh bằngkhuỷu tay của tôi khi nàng cố níu giữ tôi.This was the result of theblow with my elbow when she had tried to hold me back.Nhưng cố níu giữ cuộc sống này, bám víu vào con người mà anh muốn anh trở thành, đó mới là địa ngục.But trying to hold on to this life, clinging to the person you thought you could be, that's hell.Anh rất mừng khi em tìm được cách… Để tiếp tục cuộc sống mà không bị bất kì điều gì níu giữ nữa.I'm glad that you're finding a way to move on without anything holding you back.Một số người nghĩ rằng cố gắng níu giữ sẽ khiến chúng ta mạnh mẽ, nhưng đôi lúc cũng phải biết buông tay”- Herman Hesse.Some of us think holding on makes us strong, but sometimes it is letting go.”- Herman Hesse.Nhưng các bạn, những người hướng phía mặt trời mà đi,có hình ảnh gì vạch ra trên đất có thể níu giữ bạn?But you who walk facing the sun,what images drawn on the earth can hold you?Đừng đánh mất bản thân mình khi cố gắng níu giữ người mà không hề quan tâm tới việc sắp mất bạn”- Khuyết danh.Never lose yourself while trying to hold on to someone who doesn't care about losing you.”-unknown.Khi thở sâu, hãy cảmnhận bản thân mình đang buông xả rất cả các cảm xúc mà bạn đang níu giữ.While breathing deeply,feel yourself letting go of all the emotions you are holding onto.Trên đời ko có thứ vũ khí hay quyền lực tuyệt đối nào có thể níu giữ trái tim một khi nó đã quyết tâm rẽ lối.On the death without weapons or the absolute power that could hold a heart when it was determined to turn the way.Bằng cách thể hiện như thể cái bạn muốn đã là hiện thưc,những suy nghĩ tiêu cực sẽ không thể níu giữ bạn lại.By acting as if the thing you want is already a reality,negative thoughts cannot hold you back.Chúng ta níu giữ mọi thứ và mọi người quá chặt, sợ rằng nếu không còn những thứ mà ta đang bám vào, ta sẽ chẳng là gì cả.We hold on to everything and everyone so tightly, fearing that without that to which we cling, we will be nothing.Nếu xã hội nói với bạn rằng những ký ức đó là rất quan trọng thìbạn sẽ cố níu giữ chúng,” bà Vương nói.If society is telling you those memories are important to you,you will hold on to them,” says Wang.Cố gắng níu giữ quá khứ không thể thay đổi là một việc lãng phí năng lượng và chẳng hề giúp cuộc sống hiện tại của bạn tốt đẹp hơn.Holding on to the unchangeable past is a waste of energy and serves no purpose in creating a better future.Tới mùa 7, Ted hủy bỏ lời hứa sẽ kết hôn cùng Robin vào năm 40 tuổi,bảo rằng điều đó đang níu giữ anh lại.In Season 7, Ted cancels his deal with Robin to get married at 40,saying that it is holding him back.Đầu tiên, các nhà cầm quyền vẫn muốn níu giữ lấy hệ thống độc tài của họ một cách tuyệt vọng giữa một cuộc khủng hoảng về tính chính danh của nó.First, the rulers still want desperately to hold on to their dictatorial system in the midst of a crisis of legitimacy.Bạn có cảm thấy các bạn là đểdành cho nhau, rằng bạn chỉ đơn giản muốn níu giữ lại mối quan hệ?Do you feel like you guys aremeant to be together that you simply want to hold on to the relationship?Trinidad and Tobago: Nếu bạn muốn tìm một vùng đất nhiệt đới để" níu giữ" mùa hè ấm áp, Trinidad and Tobago là điểm đến lý tưởng.Trinidad and Tobago: If you want to find a tropical area to hold on to the warm summer, Trinidad and Tobago is the ideal destination.Tôi ngạc nhiên khi thấy tình trạng bạo lực mà Evo Morales đã tạora trong nước chỉ bằng cách là níu giữ quyền lực của mình”.I am astonished by the shape of violence EvoMorales has generated within the country by simply holding on to power.”.Mặt khác, nằm mơ thấy mỏ neo có thể được xem như làmột biểu tượng cho cái gì đó đang cố gắng níu giữ và kiềm chế sự tự do của bạn.On the other hand,an anchor may be seen as a symbol for something that is holding you back and restraining your freedom.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 63, Thời gian: 0.0209

Từng chữ dịch

níuđộng từholdingholdgiữđộng từkeepholdstayretainmaintain nittoníu lấy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh níu giữ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Từ Có Tiếng Níu