Notebook - Wiktionary Tiếng Việt

notebook
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Anh

notebook

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnoʊt.ˌbʊk/

Danh từ

notebook /ˈnoʊt.ˌbʊk/

  1. Sổ tay, sổ ghi chép.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “notebook”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=notebook&oldid=1881886”

Từ khóa » Notebook đọc Tiếng Anh Là Gì