NƯỚC BỌT , NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NƯỚC BỌT , NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnước bọt , nước
saliva
nước bọtnước miếngnước dãi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Enzymes such as lysozyme and phospholipase A2 in saliva, tears, and breast milk are also antibacterials.Thông qua nước bọt, nước mắt, hoặc mồ hôi không được trộn lẫn với máu của một người có HIV dương tính.
Contact with saliva, tears, or sweat that is not mixed with the blood of an HIV-positive person.Protein sữa lạc đà tương tự như protein tìm thấy trong nước bọt, nước mắt, mồ hôi, màng nhầy và sữa của con người.
Camel milk proteins are similar to the ones you find in human saliva, tears, sweat, mucosal membranes, and milk.Thông qua nước bọt, nước mắt, hoặc mồ hôi không được trộn lẫn với máu của một người có HIV dương tính.
It is not transmitted through saliva, tears, or sweat that is not mixed with the blood of an HIV positive person.Chất gây dị ứng từ mèo và chó được tìm thấy trongcác tế bào da động vật( gàu), cũng như trong nước bọt, nước tiểu, mồ hôi và trên lông của chúng.
Allergen from cats anddogs are found in their shed skin cells as well as in their saliva, urine and fur.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtạo bọtsủi bọtbọt polyurethane phun bọtnhổ nước bọtbơm bọtnuốt nước bọtbọt pe qua nước bọtbọt đệm HơnSử dụng với danh từnước bọteva bọtđá bọtbọt nhựa polyurethane bọtbọt cao su lớp bọtbọt bên trong bê tông bọtvật liệu bọtHơnĐó là vì vi- rút không truyền qua nước bọt, nước mắt, hoặc mồ hôi trừ khi nó cũng được trộn lẫn với máu.
That's because the virus isn't transmitted through saliva, tears, or sweat unless it's also mixed with blood.Nhiễm Cytomegalovirus, còn được gọi là" CMV"- CMV có thể lây truyền qua đường tình dục, qua nước bọt, nước tiểu và các chất dịch khác của cơ thể.
Cytomegalovirus, also called“CMV”- CMV can be spread by sex and through saliva, urine, and other body fluids.HIV được tìm thấy với nồng độ thấp trong nước bọt, nước mắt, và nước tiểu của các cá nhân bị nhiễm bệnh, nhưng không có trường hợp nào bị lây nhiễm bởi những chất tiết này được ghi nhận và nguy cơ tiềm năng lây truyền là không đáng kể.
It is possible to find HIV in the saliva, tears and urine of infected individuals but there are no recorded cases of infection by these secretions and the risk of infection is negligible.Vì bản thân chất này có màu đỏ, phân bố cao này là lý do làm cho màu đỏ cam của nước bọt, nước mắt, mồ hôi,nước tiểu và phân.
Since the substance itself is red, this high distribution is the reason for the orange-red color of the saliva, tears, sweat, urine, and feces.Mẫu nước bọt nước sống động được tạo ra bởi các vòi phun tác động xốp là phụ kiện tối ưu cho các lối vào của các luồng nước, các bể chứa tầng hoặc các đài phun nước với một bể chứa ở mức thấp hơn.
The lively bubbling water pattern generated by the foam effect nozzles is the optimal accessory for watercourse inlets, cascading pool installations, or fountain installations with a water reservoir at a lower level.Nước là thành phần thiết yếu đối với các tuyến nước trong cơ thể( nước tiểu, mồ hôi, đường tiêu hóa, nước bọt, nước mắt…), nhưng các tế bào của cơ thể cũng cần nước để hoạt động bình thường.
Water is the essential makeup of our bodily fluids(urine, sweat, digestive juices, saliva, tears, etc.), but the cells of the body also need it to function normally.HIV được tìm thấy với nồng độ thấp trong nước bọt, nước mắt, và nước tiểu của các cá nhân bị nhiễm bệnh, nhưng không có trường hợp nào b ị lây nhi ễm b ởi những chất tiết này được ghi nhận và nguy cơ tiềm năng lây truy ền là không đáng kể.
HIV has been found at low concentrations in the saliva, tears and urine of infected individuals, but there are no recorded cases of infection by these secretions and the potential risk of transmission is negligible.Nước là thành phần thiết yếu đối với các tuyến nước trong cơ thể( nước tiểu, mồ hôi,đường tiêu hóa, nước bọt, nước mắt…), nhưng các tế bào của cơ thể cũng cần nước để hoạt động bình thường.
Water is an important component of all the fluids in our body(urine, sweat, feces,gastric juice, saliva, tears and other fluids predominantly consist of it), but it is also necessary for all the cells of the body to function normally.HIV được tìm thấy với nồng độ thấp trong nước bọt, nước mắt, và nước tiểu của các cá nhân bị nhiễm bệnh, nhưng không có trường hợp nào bị lây nhiễm bởi những chất tiết này được ghi nhận và nguy cơ tiềm năng lây truyền là không đáng kể.[ 63] Muỗi không thể truyền HIV.[ 64.
HIV has been found at low concentrations in the saliva, tears and urine of infected individuals, but there are no recorded cases of infection by these secretions and the potential risk of transmission is negligible.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3441, Thời gian: 0.3539 ![]()
nước bọtnước bọt trong miệng

Tiếng việt-Tiếng anh
nước bọt , nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nước bọt , nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nướcdanh từwatercountrystatekingdomjuicebọtdanh từfoamfrothbubblespongebọttính từfoamy STừ đồng nghĩa của Nước bọt , nước
nước miếngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bọt Nước Tiếng Anh
-
• Nước Bọt, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Saliva, Spit, Spittle - Glosbe
-
Bọt Nước Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"bọt Nước" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của "nước Bọt" Trong Tiếng Anh
-
ống Bọt Nước Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Spit | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
BỒN TẮM BỌT NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
NƯỚC BỌT - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Nuốt Nước Bọt Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Foam | Vietnamese Translation
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bọt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Foaming Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Việt Anh "ống Bọt Nước" - Là Gì?