Nước – Wiktionary Tiếng Việt

nước
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Đồng nghĩa
      • 1.5.2 Từ dẫn xuất
      • 1.5.3 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Nguồn
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ

Tiếng Việt

sửa
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:nước

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy*ɗaːk(nước) < tiếng Môn-Khmer nguyên thủy*ɗaak(nước). Cùng gốc với nác trong phương ngữ Nghệ An/Hà Tĩnh, tiếng Mườngđác, tiếng Khmerទឹក(tik), tiếng Ba Nađak, tiếng M'Nông Đôngdak, tiếng Nicobar Trungrâk/dâktiếng Santalᱫᱟᱜ(dak’).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nɨək˧˥nɨə̰k˩˧nɨək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nɨək˩˩nɨə̰k˩˧
  • Âm thanh (TP.HCM)(tập tin)

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 著: nước, trước, chước, trứ
  • 渃: nước, nác, nhược
  • 水: nước, thủy
  • 匿: nặc, nước, nác, nức, nắc, nạc, nực

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nuộc
  • nược

Danh từ

nước

nước

  1. Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v. Nước mưa. Nước lũ. Nước thuỷ triều. Nước lên. Ăn nước giếng.
  2. Chất lỏng, nói chung. Nước mắt. Nước chè. Chanh nhiều nước. Nước thép đầu tiên. Thuốc nước.
  3. Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó. Pha chè nước thứ hai. Thang thuốc đông y sắc ba nước. Rau rửa mấy nước mới sạch.
  4. Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp. Quét hai nước vôi. Nước mạ rất bền. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. (tục ngữ)
  5. (Kết hợp hạn chế) Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài. Nước ngọc. Gỗ lên nước bóng loáng.
  6. Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định. Nước Việt Nam. Các nước láng giềng.
  7. (Kết hợp hạn chế) Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa). Ngựa chạy đang được nước. Phi nước đại.
  8. Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ. Nước cờ cao. Mách nước. Chơi cờ sáng nước.
  9. Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi. Bị bao vây, chỉ còn nước ra đầu thú. (Tính) hết nước.
  10. (Khẩu ngữ) Thế hơn kém. Chịu nước lép. Đến nước cùng rồi. Được nước, càng làm già. Nó thì nước gì!
  11. (Khẩu ngữ) Mức độ khó có thể chịu đựng hơn. Độc ác đến nước ấy là cùng. (Trả đến nghìn đồng là) hết nước. Đã đến nước này thì không còn có thể từ chối được.

Đồng nghĩa

  • (Ng. 1) nác (phương ngữ Bắc Trung Bộ)
  • (Ng. 6) đất nước, quốc gia

Từ dẫn xuất

  • bóng nước
  • cá nước
  • cây nước
  • con nước
  • còn nước còn tát
  • cơm nước
  • dừa nước
  • đất nước
  • đầu nước
  • gà nước
  • hết nước
  • khoai nước
  • làng nước
  • lên nước
  • lúa nước
  • mách nước
  • máy nước
  • mặt nước
  • mớn nước
  • ngã nước
  • ngậm nước
  • nhà nước
  • non nước
  • nước bọt
  • nước chảy chỗ trũng
  • nước chảy đá mòn
  • nước chấm
  • nước cốt dừa
  • nước da
  • nước dãi
  • nước dùng
  • nước đá
  • nước đái
  • nước đại
  • nước đến chân mới nhảy
  • nước đổ
  • nước đổ đầu vịt
  • nước đổ lá khoai
  • nước độc
  • nước đôi
  • nước ép
  • nước giải
  • nước giải khát
  • nước hàng
  • nước hoa
  • nước khoáng
  • nước kiệu
  • nước lã
  • nước lèo
  • nước lên
  • nước lọc
  • nước lợ
  • nước máy
  • nước mắm
  • nước mắt
  • nước mẹ
  • nước miếng
  • nước mũi
  • nước ngoài
  • nước ngọt
  • nước nhà
  • nước non
  • nước nôi
  • nước ối
  • nước ròng
  • nước tiểu
  • nước tương
  • nước xáo
  • nước xốt
  • nước xô-đa
  • nước xuống
  • nước xuýt
  • phá nước
  • rắn nước
  • sạch nước cản
  • trâu nước
  • trứng nước
  • tức nước vỡ bờ
  • vòi nước

Dịch

Chất lỏng không màu, không mùi
  • Tiếng Anh: water
    • Tiếng Anh cổ: wæter gt
  • Tiếng Ba Lan: woda gc
  • Tiếng Catalan: aigua gc
  • Tiếng Hà Lan: water gt
  • Tiếng Ido: aquo
  • Tiếng Khmer: ទឹក (tɨk)
  • Tiếng Lào: ນ້ຳ (nam)
  • Tiếng Mường: đác
  • Tiếng Nga: вода gc (vodá)
  • Tiếng Pháp: eau gc
  • Quốc tế ngữ: akvo
  • Tiếng Tày: nặm
  • Tiếng Tây Ban Nha: agua gc
  • Tiếng Triều Tiên: (mul)
  • Tiếng Trung Quốc:
    • Tiếng Cám: (suɨi213)
    • Tiếng Đông Can: фи (fi)
    • Tiếng Khách Gia: (súi)
    • Tiếng Mân Bắc: (sṳ̌)
    • Tiếng Mân Đông: (cūi)
    • Tiếng Mân Nam: (chúi)
    • Tiếng Ngô: (sr)
    • Tiếng Quan Thoại: (shuǐ)
    • Tiếng Quảng Đông: (seoi2)
    • Tiếng Tấn: Lỗi Lua trong Mô_đun:memoize tại dòng 75: bad argument #1 to 'anchorEncode' (string expected, got nil).
    • Tiếng Tương: (ɕyei41), (ɕyəi42)
Quốc gia
  • Tiếng Anh: country, state
  • Tiếng Hà Lan: land, staat
  • Tiếng Nga: страна gc (straná), государство gt (gosudárstvo)
  • Tiếng Pháp: pays, état
  • Tiếng Tây Ban Nha: país , estado

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nước”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Nguồn

sửa

Cách phát âm

  • IPA: /nɨək⁷/

Danh từ

nước

  1. (Cổ Liêm) đất nước.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nước&oldid=2280763”

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Watery