Water Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ water tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm water tiếng Anh water (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ water

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

water tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ water trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ water tiếng Anh nghĩa là gì.

water /'wɔ:tə/* danh từ- nước=to drink water+ uống nước=to take in fresh water+ (hàng hải) lấy nước ngọt (để đi biển)=to turn on the water+ mở nước=to cut off the water+ khoá nước=to wash something in two or three waters+ rửa vật gì hai hay ba nước- dung dịch nước, nước- khối nước (của sông, hồ...)- sông nước; biển; đường thuỷ=on land and water+ trên bộ và dưới nước=by water+ bằng đường thuỷ, bằng đường biển=to cross the water+ vượt biển- thuỷ triều, triều=at high water+ lúc triều lên=at low water+ lúc triều xuống- nước suối; nước tiểu=to take the waters at+ tắm nước suối ở=to make water+ tiểu tiện=red water+ nước tiểu có máu- nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa)=diamond of the first water+ kim cương nước tốt nhất- (hội họa) tranh màu nước!to back water- chèo ngược!to be in deep water(s)- (xem) deep!to be in low water- (xem) low!to be in smooth water- ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió!to bring water to someone's mouth- làm ai thèm chảy dãi!to cast (throw) one's bread upon the water(s)- làm điều tốt không cần được trả ơn!to go through fire and water- (xem) fire!to hold water- (xem) hold!to keep one's head above water- (xem) above!like a fish out of water- như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ!to spend money like water- tiêu tiền như nước!still waters run deep- (xem) deep!to throw cold water on- giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí!written in water- nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích)* ngoại động từ- tưới, tưới nước=to water a district+ tưới một miền- cho uống nước=to water the buffaloes+ cho trâu uống nước- cung cấp nước=to water a town+ cung cấp nước cho một thành phố- pha nước vào- làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa)=watered silk+ lụa có vân sóng- (tài chính) làm loãng (vốn)=to the nominal capital of the company+ làm loãng vốn danh nghĩa của công ty (bằng cách tăng cổ phần mà không có vốn tương xứng)* nội động từ- uống nước, đi uống nước=the horses are watering+ những con ngựa đang uống nước- lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô)- chảy nước, ứa nước=his eyes watered+ nó chảy nước mắt=to make one's mouth water+ làm thèm chảy nước dãi!to water down- giảm bớt đi, làm dịu đi=to water down the details of a story+ làm cho chi tiết của câu chuyện bớt đậm nét=to water down a blame+ trách khéo, trách ngọtwater- nước

Thuật ngữ liên quan tới water

  • circulant tiếng Anh là gì?
  • crunode tiếng Anh là gì?
  • grates tiếng Anh là gì?
  • swats tiếng Anh là gì?
  • sturdiest tiếng Anh là gì?
  • examiners tiếng Anh là gì?
  • snow-shovel tiếng Anh là gì?
  • snow-sweeper tiếng Anh là gì?
  • citrus tiếng Anh là gì?
  • residua tiếng Anh là gì?
  • episodes tiếng Anh là gì?
  • sensitizer tiếng Anh là gì?
  • bantered tiếng Anh là gì?
  • air-brick tiếng Anh là gì?
  • commandeer tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của water trong tiếng Anh

water có nghĩa là: water /'wɔ:tə/* danh từ- nước=to drink water+ uống nước=to take in fresh water+ (hàng hải) lấy nước ngọt (để đi biển)=to turn on the water+ mở nước=to cut off the water+ khoá nước=to wash something in two or three waters+ rửa vật gì hai hay ba nước- dung dịch nước, nước- khối nước (của sông, hồ...)- sông nước; biển; đường thuỷ=on land and water+ trên bộ và dưới nước=by water+ bằng đường thuỷ, bằng đường biển=to cross the water+ vượt biển- thuỷ triều, triều=at high water+ lúc triều lên=at low water+ lúc triều xuống- nước suối; nước tiểu=to take the waters at+ tắm nước suối ở=to make water+ tiểu tiện=red water+ nước tiểu có máu- nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa)=diamond of the first water+ kim cương nước tốt nhất- (hội họa) tranh màu nước!to back water- chèo ngược!to be in deep water(s)- (xem) deep!to be in low water- (xem) low!to be in smooth water- ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió!to bring water to someone's mouth- làm ai thèm chảy dãi!to cast (throw) one's bread upon the water(s)- làm điều tốt không cần được trả ơn!to go through fire and water- (xem) fire!to hold water- (xem) hold!to keep one's head above water- (xem) above!like a fish out of water- như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ!to spend money like water- tiêu tiền như nước!still waters run deep- (xem) deep!to throw cold water on- giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí!written in water- nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích)* ngoại động từ- tưới, tưới nước=to water a district+ tưới một miền- cho uống nước=to water the buffaloes+ cho trâu uống nước- cung cấp nước=to water a town+ cung cấp nước cho một thành phố- pha nước vào- làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa)=watered silk+ lụa có vân sóng- (tài chính) làm loãng (vốn)=to the nominal capital of the company+ làm loãng vốn danh nghĩa của công ty (bằng cách tăng cổ phần mà không có vốn tương xứng)* nội động từ- uống nước, đi uống nước=the horses are watering+ những con ngựa đang uống nước- lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô)- chảy nước, ứa nước=his eyes watered+ nó chảy nước mắt=to make one's mouth water+ làm thèm chảy nước dãi!to water down- giảm bớt đi, làm dịu đi=to water down the details of a story+ làm cho chi tiết của câu chuyện bớt đậm nét=to water down a blame+ trách khéo, trách ngọtwater- nước

Đây là cách dùng water tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ water tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

water /'wɔ:tə/* danh từ- nước=to drink water+ uống nước=to take in fresh water+ (hàng hải) lấy nước ngọt (để đi biển)=to turn on the water+ mở nước=to cut off the water+ khoá nước=to wash something in two or three waters+ rửa vật gì hai hay ba nước- dung dịch nước tiếng Anh là gì? nước- khối nước (của sông tiếng Anh là gì? hồ...)- sông nước tiếng Anh là gì? biển tiếng Anh là gì? đường thuỷ=on land and water+ trên bộ và dưới nước=by water+ bằng đường thuỷ tiếng Anh là gì? bằng đường biển=to cross the water+ vượt biển- thuỷ triều tiếng Anh là gì? triều=at high water+ lúc triều lên=at low water+ lúc triều xuống- nước suối tiếng Anh là gì? nước tiểu=to take the waters at+ tắm nước suối ở=to make water+ tiểu tiện=red water+ nước tiểu có máu- nước tiếng Anh là gì? nước bóng tiếng Anh là gì? nước láng (của kim cương tiếng Anh là gì? kim loại tiếng Anh là gì? tơ lụa)=diamond of the first water+ kim cương nước tốt nhất- (hội họa) tranh màu nước!to back water- chèo ngược!to be in deep water(s)- (xem) deep!to be in low water- (xem) low!to be in smooth water- ở vào hoàn cảnh thuận lợi tiếng Anh là gì? thuận buồm xuôi gió!to bring water to someone's mouth- làm ai thèm chảy dãi!to cast (throw) one's bread upon the water(s)- làm điều tốt không cần được trả ơn!to go through fire and water- (xem) fire!to hold water- (xem) hold!to keep one's head above water- (xem) above!like a fish out of water- như cá trên cạn tiếng Anh là gì? lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ!to spend money like water- tiêu tiền như nước!still waters run deep- (xem) deep!to throw cold water on- giội gáo nước lạnh vào tiếng Anh là gì? làm cho nản chí!written in water- nhất thời (tiếng tăm) tiếng Anh là gì? chóng bị quên (thành tích)* ngoại động từ- tưới tiếng Anh là gì? tưới nước=to water a district+ tưới một miền- cho uống nước=to water the buffaloes+ cho trâu uống nước- cung cấp nước=to water a town+ cung cấp nước cho một thành phố- pha nước vào- làm gợn sóng tiếng Anh là gì? làm cho có vân sóng (trên tơ lụa)=watered silk+ lụa có vân sóng- (tài chính) làm loãng (vốn)=to the nominal capital of the company+ làm loãng vốn danh nghĩa của công ty (bằng cách tăng cổ phần mà không có vốn tương xứng)* nội động từ- uống nước tiếng Anh là gì? đi uống nước=the horses are watering+ những con ngựa đang uống nước- lấy nước ngọt tiếng Anh là gì? lấy nước (tàu thuỷ tiếng Anh là gì? ô tô)- chảy nước tiếng Anh là gì? ứa nước=his eyes watered+ nó chảy nước mắt=to make one's mouth water+ làm thèm chảy nước dãi!to water down- giảm bớt đi tiếng Anh là gì? làm dịu đi=to water down the details of a story+ làm cho chi tiết của câu chuyện bớt đậm nét=to water down a blame+ trách khéo tiếng Anh là gì? trách ngọtwater- nước

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Watery