Oats - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Từ đảo chữ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Anh (nữ giới)

Danh từ

oats

  1. Số nhiều của oat
  2. Cháo yến mạch, cháo bột yến mạch. Oats is a heart-healthy breakfast food. — Cháo yến mạch là một thức ăn buổi sáng tốt cho tim mạch. Oats are good for you. — Cháo yến mạch có bổ.

Đồng nghĩa

[sửa] cháo yến mạch
  • oatmeal

Từ đảo chữ

  • ASOT, Tsao, taos, SOTA, Sota, OTAs, toas, Taos, ATOs, stoa, tosa, as to, oast, Sato
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=oats&oldid=2193255” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
  • Biến thể hình thái danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục oats 31 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Từ Oats