Occupy Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
chiếm, chiếm đóng, choán là các bản dịch hàng đầu của "occupy" thành Tiếng Việt.
occupy Verb verb ngữ pháp(transitive): To fill either time or space. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm occupyTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
chiếm
verbA new cast occupies the stage of life.
Những diễn viên mới chiếm sân khấu của cuộc đời.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
chiếm đóng
Second, you've kept alive in occupied territory for a year and a half.
Thứ hai, anh đã sống sót trong vùng bị chiếm đóng một năm rưỡi.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
choán
verbThere is plenty of cheap entertainment to occupy people’s minds.
Vô số trò giải trí rẻ mạt choán hết tâm trí người ta.
FVDP Vietnamese-English Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chiếm cứ
- chiếm giữ
- giữ
- ở
- bận rộn với
- chiếm lĩnh
- sống
- bắt giữ
- sử dụng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " occupy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "occupy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đồng Nghĩa Với Occupied
-
Đồng Nghĩa Của Occupied - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Occupy - Idioms Proverbs
-
Nghĩa Của Từ Occupied - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Occupy - Từ điển Anh - Việt
-
Đồng Nghĩa Của Occupied With - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Occupies - Từ đồng Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Occupied Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Unoccupied - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các ...
-
OCCUPIED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Occupied Là Gì, Nghĩa Của Từ Occupied | Từ điển Anh - Việt
-
Occupied Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
의 동의어 Occupied - Alien Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'occupy' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Occupy: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...