ồn ào Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Tiếng Việt
  3. ồn ào

Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Thông tin thuật ngữ ồn ào tiếng Tiếng Việt

Định nghĩa - Khái niệm

ồn ào tiếng Tiếng Việt?

Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ ồn ào trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ ồn ào trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ồn ào nghĩa là gì.

- ph. Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn: Cãi nhau ồn ào.

Từ liên quan tới ồn ào

  • ngắc ngứ Tiếng Việt là gì?
  • An Nhơn Tiếng Việt là gì?
  • nhịp điệu Tiếng Việt là gì?
  • leo nheo Tiếng Việt là gì?
  • trấn trạch Tiếng Việt là gì?
  • thử hỏi Tiếng Việt là gì?
  • chộp Tiếng Việt là gì?
  • nương bóng Tiếng Việt là gì?
  • Vàm Láng Tiếng Việt là gì?
  • gồng gánh Tiếng Việt là gì?
  • có chửa Tiếng Việt là gì?
  • Quỷ Cốc Tử Tiếng Việt là gì?
  • quài Tiếng Việt là gì?
  • Cư KTy Tiếng Việt là gì?
  • nẫy Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ồn ào trong Tiếng Việt

ồn ào có nghĩa là: - ph. Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn: Cãi nhau ồn ào.

Đây là cách dùng ồn ào Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ồn ào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ ồn ào