Organized - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
organized
- Quá khứ và phân từ quá khứcủaorganize
Chia động từ
organize| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to organize | |||||
| Phân từ hiện tại | organizing | |||||
| Phân từ quá khứ | organized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | organize | organize hoặc organizest¹ | organizes hoặc organizeth¹ | organize | organize | organize |
| Quá khứ | organized | organized hoặc organizedst¹ | organized | organized | organized | organized |
| Tương lai | will/shall²organize | will/shallorganize hoặc wilt/shalt¹organize | will/shallorganize | will/shallorganize | will/shallorganize | will/shallorganize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | organize | organize hoặc organizest¹ | organize | organize | organize | organize |
| Quá khứ | organized | organized | organized | organized | organized | organized |
| Tương lai | weretoorganize hoặc shouldorganize | weretoorganize hoặc shouldorganize | weretoorganize hoặc shouldorganize | weretoorganize hoặc shouldorganize | weretoorganize hoặc shouldorganize | weretoorganize hoặc shouldorganize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | organize | — | let’s organize | organize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
organized
- Có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu.
- Được sắp xếp, chuẩn bị.
- Có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “organized”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Organized
-
Trái Nghĩa Của Organized - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Organize - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Organizing - Từ đồng Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Organize - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Organized Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Organize Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Well-Organized Là Gì - Trái Nghĩa Của Well Organized
-
Organize Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
80 Câu đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Thầy Bùi Văn Vinh - StuDocu
-
Organized Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
78 ĐỒNG NGHĨA TRÁI NGHĨA 1(TỔNG ôn 2k) KEYS - 123doc
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster | Facebook
-
Antonym Of Out Of Order - Synonym Of Bravo - Alien Dictionary