ôxy - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:ôxy

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əwk˧˥ si˧˧ə̰wk˩˧ si˧˥əwk˧˥ si˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əwk˩˩ si˧˥ə̰wk˩˧ si˧˥˧

Danh từ

ôxy, ô-xy

  1. Nguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.
  2. Chất khí bằng nguyên tố này mà các loại động vật cần để hít thở, bao gồm con người.

Đồng nghĩa

nguyên tố hóa học
  • oxy
chất khí
  • dưỡng khí
  • oxy

Dịch

nguyên tố hóa học
  • Tiếng Anh: oxygen
  • Tiếng Pháp: oxygène
  • Tiếng Tây Ban Nha: oxígeno
chất khí
  • Tiếng Anh: oxygen gas
  • Tiếng Tây Ban Nha: oxígeno gaseoso
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ôxy&oldid=1950210” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ôxy 15 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Từ Oxy