ôxy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:ôxy IPA theo giọng
chất khí
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ôxy&oldid=1950210” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əwk˧˥ si˧˧ | ə̰wk˩˧ si˧˥ | əwk˧˥ si˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əwk˩˩ si˧˥ | ə̰wk˩˧ si˧˥˧ | ||
Danh từ
ôxy, ô-xy
- Nguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.
- Chất khí bằng nguyên tố này mà các loại động vật cần để hít thở, bao gồm con người.
Đồng nghĩa
nguyên tố hóa học- oxy
- dưỡng khí
- oxy
Dịch
nguyên tố hóa học
|
|
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ có hộp bản dịch
Từ khóa » Dịch Từ Oxy
-
Oxy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
ôxy Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Oxy – Wikipedia Tiếng Việt
-
OXYGEN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bản Dịch Của Oxygen – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Oxygen | Vietnamese Translation
-
OXYGEN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Liệu Pháp Oxy Là Gì? | Vinmec
-
Nước Oxy Là Gì? Lợi ích, Công Dụng - Vinmec
-
Tất Tần Tật Mọi điều Cần Biết Về Mất Cân Bằng Oxy Hóa
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Bình ô-xy Y Tế Tại Nhà - HCDC
-
Tiếp Sức Cho Bệnh Nhân COVID-19 Với Nguồn Oxy Từ Ngành Điện
-
Myanmar Phải Mua 3.000 Tấn Oxy Lỏng Từ Trung Quốc - Báo Tuổi Trẻ