PEACE Là Gì? -định Nghĩa PEACE | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 5 chữ cái › PEACE What does PEACE mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của PEACE? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của PEACE. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của PEACE, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của PEACE
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của PEACE. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa PEACE trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của PEACE
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của PEACE trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| PEACE | Biệt hiệu cho HQ USAF chương trình kết nối với viện trợ quân sự hoặc bán |
| PEACE | Bảo vệ, giáo dục, hỗ trợ trẻ em ở khắp mọi nơi |
| PEACE | Các khuyến khích của cha mẹ cho trẻ em mắc chứng tự kỷ ở khắp mọi nơi |
| PEACE | Giáo dục công cộng và Ủy ban trợ giúp |
| PEACE | Giáo dục hòa bình, nghệ thuật và văn hóa trao quyền |
| PEACE | Hợp tác với nhà thờ, trang cho nhà lãnh đạo công chức, hỗ trợ người nghèo, chăm sóc cho các bệnh, giáo dục thế hệ tiếp theo |
| PEACE | Người dân ở khắp mọi nơi được tạo ra bằng nhau |
| PEACE | Người thể hiện một Everlasting Chúa Kitô |
| PEACE | Nâng cao khả năng mở rộng/tăng tốc sản xuất |
| PEACE | Năng lượng tích cực kích hoạt không đổi vị |
| PEACE | Năng lượng tích cực luôn sửa chữa lỗi |
| PEACE | Philippines công hành động cho cộng đồng trao quyền Foundation |
| PEACE | Plasma điện tử và thử nghiệm hiện tại |
| PEACE | Proton electron luôn luôn gây ra vụ nổ |
| PEACE | Trao quyền cho phụ huynh, đồng cảm, sự tức giận quản lý, giáo dục nhân vật và kỹ năng xã hội cần thiết |
| PEACE | Trung tâm đánh giá giáo dục cấp tỉnh |
| PEACE | Đàm phán chính sách dựa trên hành vi, Explicitness ranh giới, quyền tự trị; Trao đổi hợp đồng |
Trang này minh họa cách PEACE được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của PEACE: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của PEACE, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ POETS
PRISM ›
PEACE là từ viết tắt
Tóm lại, PEACE là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như PEACE sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt PEACE
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt PEACE
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Nghĩa Peace Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Peace - Từ điển Anh - Việt
-
PEACE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Peace Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Peace – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Peace, Từ Peace Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Peace - Wiktionary Tiếng Việt
-
"peace" Là Gì? Nghĩa Của Từ Peace Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Peace
-
Peace Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Peace Có Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Peace Tiếng Việt Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Peace Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Phép Tịnh Tiến Peace Thành Tiếng Việt, Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Trái Nghĩa Của Peace - Idioms Proverbs





