PHÁC THẢO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
PHÁC THẢO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từphác thảo
outline
phác thảođường viềnvạch raphác họanêu rõphác ranét viềnsketch
phác thảobản phác thảophác họaphác hoạvẽbản vẽbức họabản nhápdraft
dự thảobản thảonhápsoạn thảophác thảodự ánoutlines
phác thảođường viềnvạch raphác họanêu rõphác ranét viềnoutlining
phác thảođường viềnvạch raphác họanêu rõphác ranét viềnoutlined
phác thảođường viềnvạch raphác họanêu rõphác ranét viềnsketches
phác thảobản phác thảophác họaphác hoạvẽbản vẽbức họabản nhápsketching
phác thảobản phác thảophác họaphác hoạvẽbản vẽbức họabản nhápdrafted
dự thảobản thảonhápsoạn thảophác thảodự ándrafting
dự thảobản thảonhápsoạn thảophác thảodự ánsketched
phác thảobản phác thảophác họaphác hoạvẽbản vẽbức họabản nhápdrafts
dự thảobản thảonhápsoạn thảophác thảodự án
{-}
Phong cách/chủ đề:
Musical sketch about this.Hãy nhớ, đây chỉ là một phác thảo.
Remember, this is just a sketch.Vẽ phác thảo toàn bộ tòa nhà;
Drawing up a sketch of the whole building;Kế hoạch được phác thảo ở đây sẽ.
The arrangement sketched out here will.Từ phác thảo đến sản phẩm cuối cùng.
From the sketches to the final product.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthảo luận chung con thảoSử dụng với động từdiễn đàn thảo luận chủ đề thảo luận ủy ban soạn thảodự thảo thỏa thuận thảo dược bổ sung thời gian thảo luận dự thảo báo cáo hội thảo nhằm dự thảo sửa đổi dự thảo quy định HơnSử dụng với danh từhội thảodự thảophác thảobản thảothảo nguyên vườn bách thảoloại thảo mộc dự thảo luật buổi hội thảobản phác thảoHơnĐây chính là kế hoạch phác thảo cho chiếc KV- 1.
This was the draft plan for the KV-1.Đã đo được người thuê, bạn cần vẽ phác thảo.
Having measured the tenant, you need to draw a sketch.Tài liệu này đã được phác thảo ít nhất là từ giữa năm 2008.
The document had been in draft at least since mid-2008.Chúng tôi có xem qua,nhưng… các mô tả đã được phác thảo.
We have had Glimpses,but the… Descriptions Have been sketchy.Tôi sử dụng phác thảo làm hướng dẫn, nhưng không phải là một" cái nạng".
I use the sketch as a guide, but not as a crutch.Các nhóm chuyên gia quốctế đánh giá các đề xuất phác thảo.
International panels of experts evaluated the draft proposals.Thuyền trưởng được lệnh phác thảo Fixer vào người bảo vệ cung điện.
The captain was ordered to draft the Fixer into the palace guard.Nhưng phác thảo những gì ông ta yêu cầu phù hợp với lý thuyết.
But the outlines of what he was asking conforms to the theory.OCR sẽ xem xét các ý kiến đó khi phác thảo quy tắc cuối cùng để thực hiện Mục 1557.
OCR will consider those comments as it drafts a final rule to implement Section 1557.Sơ đồ- đẻ ra phác thảo sơ bộ của các mạch như đường và kết hợp với các quy định có liên quan của khách hàng.
Diagram- laying out the preliminary drafting of the circuit as the lines and in conjunction with the relevant regulations of the customer.Hyper Jam là một đấutrường đấu trường ngâm neon với hệ thống phác thảo perk năng động làm cho mỗi trận đấu khác nhau từ lần trước.
Hyper Jam is aneon-soaked arena brawler with a dynamic perk drafting system that makes each match different from the last.Gần 50 trang phác thảo và minh họa chính thức từ Takumi Wada.
Nearly 50 pages of sketches and official illustrations from Takumi Wada.Trong cuộc họp APEC năm 2014 tại Bắc Kinh, các nền kinh tế thành viên APEC đãđẩy mạnh tiến trình FTAAP và phác thảo lộ trình cho khu vực này.
During the 2014 APEC meeting in Beijing,APEC member economies pushed forward the FTAAP process and sketched a roadmap for it.Chữ' M' được Rogoff phác thảo, với chữ' TV' do Olinksky phun sơn.
The block letter"M" was sketched by Rogoff, with the scribbled word"TV" spraypainted by Olinksky.Nâng cao chuyên môn giao tiếp trực quan của bạn với độ chính xác của các công cụ thiết kế 3D và phác thảo 2D vượt trội có sẵn trong CorelCAD ™ 2019.
Enhance your visual communication expertise with the precision of superior 2D drafting and 3D design tools available in CorelCAD™ 2019.Khi bạn bắt đầu phác thảo ý tưởng thiết kế áo thun, hãy chắc chắn rằng nó sẽ chuyển sang kích thước thực tế.
As you start sketching out ideas, make sure it will translate to the actual size.Bất cứ ý tưởng mà nói đến cái tâm sẽ được phác thảo trên giấy để khám phá đầy đủ chiều sâu của ý tưởng tiềm năng cho việc thiết kế logo.
Any idea that comes to mind will be sketched on paper to explore the full depth of potential ideas for the logo design.Nếu tôi đã phác thảo tất cả các loại trong danh sách mong muốn, tôi sẽ có nhiều khả năng quay lại mua sắm tại cùng một cửa hàng.
If I have already sketched out all sorts of things on the wish list, I will be more likely to go back shopping at the same store.Đó là lúc họa sĩ trẻ hàng đầu,Tom Browne, phác thảo ý tưởng cho logo trên mặt sau của thực đơn trong bữa ăn trưa.
This was also around the time that Tom Browne,a leading young illustrator, sketched an idea for a logo on the back of a menu during a lunch.Trong giai đoạn này, nó giúp phác thảo 1 số ý tưởng cho Favicon của bạn, trên giấy hoặc trong 1 chương trình chỉnh sửa hình ảnh đơn giản.
It can help at this stage to sketch out some possibilities for your favicon, either on paper or in a simple image editing program.Trong phần trích dẫn chỉnh sửa này, các tác giả phác thảo bảy loại khoản vay khác nhau mà bạn có thể nhận được từ ngân hàng.
In this edited excerpt, the authors outline the seven totally different kinds of loans you might get from a financial institution.Snowden yêu cầu Nghị viện châu Âu phác thảo công cụ bảo vệ những người đưa tin về những vi phạm quyền con người.
Snowden asks EU Parliament to draft protection instrument of informers on human rights violations.Bạn cũng sẽ được yêu cầu phác thảo và tạo bảng tâm trạng hoặc bảng mẫu đại diện cho thiết kế ghế của bạn' nhìn và cảm nhận'…[-].
You will also be required to sketch and create mood boards or sample boards that represent your chair design'look and feel'.Vì vậy, trước khi bạn bắt đầu phác thảo ý tưởng, bạn cần thực hiện một số nghiên cứu chắc chắn về khách hàng của mình và lấy ý tưởng từ họ.
So before you start sketching out ideas, you need to do some solid research into your client and what it's about.Có rất nhiều tiền mặt trong tay và ông đã phác thảo một mô hình kinh doanh mà công ty sẽ thiết kế các trò chơi để tài trợ cho nghiên cứu.
There was plenty of cash on hand and he had sketched out a business model in which the company would design games to fund research.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2965, Thời gian: 0.0331 ![]()
![]()
phác raphác thảo cách

Tiếng việt-Tiếng anh
phác thảo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phác thảo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bản phác thảosketchdraftsketchesdraftsdraftingđã phác thảohave outlinedhave draftedhas outlinedsẽ phác thảowill outlineđược phác thảois outlinedwas draftedbeen draftedare outlinedphác thảo một sốoutline someoutlined somebắt đầu phác thảostart sketchingphác thảo raoutlinessketchedoutlinedoutlinechúng tôi phác thảowe outlinephác thảo cáchoutline howcó thể phác thảocan outlinelà phác thảois to outlinechúng tôi đã phác thảowe have outlinedtài liệu phác thảoa document that outlinesnó phác thảoit outlinesđã được phác thảohad been draftedwere outlinedTừng chữ dịch
phácdanh từoutlinesketchregimensphácđộng từoutlinedoutliningthảotrạng từthảothaothảodanh từdraftmanuscriptthảođộng từdiscuss STừ đồng nghĩa của Phác thảo
dự thảo sketch draft bản thảo nháp outline soạn thảo đường viền vạch ra phác hoạ vẽ bản vẽ dự ánTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phác Thảo Bằng Tiếng Anh
-
Phác Thảo«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Phác Thảo In English - Glosbe Dictionary
-
PHÁC THẢO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
PHÁC THẢO MỘT SỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "phác Thảo" - Là Gì?
-
Phác Thảo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Phác Thảo Bằng Tiếng Anh
-
Phác Thảo | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Thiết Kế - StudyTiengAnh
-
Tạo Ra Một Phác Thảo Thô: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...
-
Bản Dịch Của Sketch – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
9 Bước Vẽ Dáng Người Trong Phương Pháp Vẽ Thiết Kế Thời Trang ...
-
Tranh Vẽ Tiếng Anh Là Gì? Các Từ Vụng Về Hội Họa
-
Thiết Kế - Phác Thảo Màn Hình - Power Apps | Microsoft Docs