Phải Chăng Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "phải chăng" thành Tiếng Anh
reasonable, conservative, measurable là các bản dịch hàng đầu của "phải chăng" thành Tiếng Anh.
phải chăng + Thêm bản dịch Thêm phải chăngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
reasonable
adjectiveHy vọng rằng bạn sẽ trả một giá phải chăng.
Hopefully, the price you pay will be reasonable.
GlosbeMT_RnD -
conservative
adjective FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
measurable
adjectivePhải chăng sự đo lường mức độ cải đạo của chúng ta là ở cách chúng ta đối xử với những người khác?
Isn’t the measure of the level of your conversion how you treat others?
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- moderate
- modest
- right and wrong. reasonable
- sane
- sensible
- so-so
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phải chăng " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "phải chăng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Phải Chăng Là Từ Gì
-
Phải Chăng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phải Chăng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phải Chăng" - Là Gì?
-
Phải Chăng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'phải Chăng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Phải Chăng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Phải Chăng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
PHẢI CHĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'phải Chăng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Phải Chăng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky