Phải Chăng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̰ːj˧˩˧ ʨaŋ˧˧ | faːj˧˩˨ ʨaŋ˧˥ | faːj˨˩˦ ʨaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːj˧˩ ʨaŋ˧˥ | fa̰ːʔj˧˩ ʨaŋ˧˥˧ | ||
Phó từ
phải chăng
- Có đúng không. Phải chăng chính anh đã đánh mất bút máy?
Tính từ
phải chăng
- Vừa vừa, ở mức thường. Giá phải chăng.
- Hợp lẽ và trái lẽ. Biết điều phải chăng.
Dịch
- tiếng Anh: medium, right
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phải chăng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Phải Chăng Là Từ Gì
-
Nghĩa Của Từ Phải Chăng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phải Chăng" - Là Gì?
-
Phải Chăng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'phải Chăng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Phải Chăng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Phải Chăng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
PHẢI CHĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'phải Chăng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Phải Chăng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phải Chăng Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe