Từ điển Tiếng Việt "phải Chăng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phải chăng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phải chăng

- l. ph. 1. Hợp lẽ và trái lẽ : Biết điều phải chăng. 2. Vừa vừa, ở mức thường : Giá phải chăng. 3. Có đúng không : Phải chăng chính anh đã đánh mất bút máy ?

np.1. Đặt câu hỏi với ý muốn bàn bạc. Phải chăng nó không biết nên không đến. Phải chăng nên làm như thế? 2. Đặt câu hỏi với ý mỉa mai về điều người đối thoại cũng thấy là vô lý. Phải chăng anh không biết gì cả.nt&p. Vừa phải. Giá phải chăng. Ăn nói phải chăng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phải chăng

phải chăng
  • adj
    • right and wrong. reasonable, sensible
moderate price
giá cả công bằng và phải chăng
fair and reasonable price
giá phải chăng
acceptable price
giá phải chăng
fair price
giá phải chăng
just price
giá trị phải chăng
sound value
phẩm chất hảo hạng và giá cả phải chăng
excellent quality and reasonable price
phẩm chất hảo hạng và giá cả phải chăng
excellent quantity and reasonable price
quy tắc giá phải chăng
fair price rules
suất thu nhập phải chăng
fair rate of return
tiền thuê phải chăng
fair rent

Từ khóa » Phải Chăng Là Từ Gì