Từ điển Tiếng Việt "phải Chăng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phải chăng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phải chăng
- l. ph. 1. Hợp lẽ và trái lẽ : Biết điều phải chăng. 2. Vừa vừa, ở mức thường : Giá phải chăng. 3. Có đúng không : Phải chăng chính anh đã đánh mất bút máy ?
np.1. Đặt câu hỏi với ý muốn bàn bạc. Phải chăng nó không biết nên không đến. Phải chăng nên làm như thế? 2. Đặt câu hỏi với ý mỉa mai về điều người đối thoại cũng thấy là vô lý. Phải chăng anh không biết gì cả.nt&p. Vừa phải. Giá phải chăng. Ăn nói phải chăng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phải chăng
phải chăng- adj
- right and wrong. reasonable, sensible
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Phải Chăng Là Từ Gì
-
Phải Chăng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phải Chăng - Từ điển Việt
-
Phải Chăng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'phải Chăng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Phải Chăng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Phải Chăng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
PHẢI CHĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'phải Chăng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Phải Chăng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phải Chăng Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe