Phép Tịnh Tiến Evolution Thành Tiếng Việt, Ví Dụ Trong Ngữ Cảnh

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "evolution" thành Tiếng Việt

tiến hóa, 進化, sự tiến hoá là các bản dịch hàng đầu của "evolution" thành Tiếng Việt.

evolution noun ngữ pháp

(general) gradual directional change especially one leading to a more advanced or complex form; growth; development [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiến hóa

    noun

    biology: change in the genetic composition of a population over time [..]

    You see, technology is a way to evolve the evolution.

    Các bạn thấy, công nghệ là một cách để tiến hóa sự tiến hóa.

    en.wiktionary2016
  • 進化

    biology: change in the genetic composition of a population over time

    en.wiktionary2016
  • sự tiến hoá

    I view that these genes are now not only the design components of evolution.

    Tôi thấy rằng những gen này không chỉ là thành phần tạo nên sự tiến hoá.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự tiến triển
    • sự khai căn
    • sự mở ra
    • sự nở ra
    • sự phát ra
    • sự phát triển
    • sự quay lượn
    • sự tiến hóa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " evolution " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Evolution

Evolution (software)

+ Thêm bản dịch Thêm

"Evolution" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Evolution trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "evolution"

evolution evolution evolution evolution Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "evolution" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Evolution Bằng Từ Nào