Phép Tịnh Tiến Fireman Thành Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "fireman" thành Tiếng Việt
Thêm ví dụ Thêm
công nhân đốt lò, đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa là các bản dịch hàng đầu của "fireman" thành Tiếng Việt.
fireman noun ngữ pháp(firefighting) Someone (implied male) who is skilled in the work of fighting fire. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm firemanTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
công nhân đốt lò
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
đội viên chữa cháy
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
lính cứu hỏa
At no point will the fireman look taller than the fiddler. No point.
Không đời nào người lính cứu hỏa cao hơn tay nhạc công. Không bao giờ.
glosbe-trav-c -
thợ nồi hơi
Common U++ UNL Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fireman " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fireman"
Bản dịch "fireman" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Fireman Tiếng Việt Nghĩa Là Gì
-
Fireman - Wiktionary Tiếng Việt
-
FIREMAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Fireman Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Từ điển Anh Việt "fireman" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Fireman - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Fireman Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Fireman
-
Fireman - Ebook Y Học - Y Khoa
-
'fireman' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt | Đất Xuyên Việt
-
Nghĩa Của Từ Fireman Là Gì
-
Fireman Là Gì? | Từ điển Anh Việt - Tummosoft
-
Fireman Là Gì, Nghĩa Của Từ Fireman | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Fireman | Vietnamese Translation
-
Fireman Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt