Phép Tịnh Tiến Give Back Thành Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
trả lại, trả, giao hoàn là các bản dịch hàng đầu của "give back" thành Tiếng Việt.
give back verb ngữ pháp(transitive) To return, restore (a thing to its original owner or location etc.). [..]
+ Thêm bản dịch Thêm give backTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
trả lại
return
For example, a thief should give back what he has stolen.
Chẳng hạn, một kẻ trộm cắp phải đem trả lại những gì mà mình đã ăn cắp.
en.wiktionary2016 -
trả
verbreturn
For example, a thief should give back what he has stolen.
Chẳng hạn, một kẻ trộm cắp phải đem trả lại những gì mà mình đã ăn cắp.
World Loanword Database (WOLD) -
giao hoàn
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hoàn
- thối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " give back " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "give back" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Give Back Nghĩa Là Gì
-
Give Back Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Give Back Trong Câu Tiếng Anh
-
Give Back Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Give Something Back Trong Tiếng Anh
-
GIVE BACK - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ngoại Ngữ - Nghĩa Của Give Back - HOCMAI Forum
-
Give It Back Là Gì
-
Give Back Là Gì
-
GIVING BACK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Từ điển Anh Việt "to Give Back" - Là Gì?
-
Give Back Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Give Back - Từ đồng Nghĩa
-
Give Back Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Give Back Là Gì
-
Give Back Là Gì - Nghĩa Của Từ Give Back