Phép Tịnh Tiến Pendant Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "pendant" thành Tiếng Việt

có đuôi nheo, hoa tai, mặt dây chuyền là các bản dịch hàng đầu của "pendant" thành Tiếng Việt.

pendant noun adjective ngữ pháp

(architecture) A supporting post attached to the main rafter. [from 14th c.] [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có đuôi nheo

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • hoa tai

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • mặt dây chuyền

    Then the jeweller that made this pendant also made this medallion.

    Và người chế tạo cái mặt dây chuyền đó cũng là người làm cái mề đay này.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tua tòn ten
    • vật giống
    • vật đối xứng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pendant " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pendant + Thêm bản dịch Thêm

"Pendant" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pendant trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "pendant"

pendant Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "pendant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Pendant Trong Tiếng Anh Là Gì