Phép Tịnh Tiến Volunteer Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "volunteer" thành Tiếng Việt

tình nguyện, quân tình nguyện, tình nguyện viên là các bản dịch hàng đầu của "volunteer" thành Tiếng Việt.

volunteer verb noun ngữ pháp

One who enters into, or offers for, any service of his/her own free will, especially when done without pay. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tình nguyện

    verb

    Do you think anyone will volunteer?

    Bạn có nghĩ rằng ai cũng sẽ tình nguyện?

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • quân tình nguyện

    noun

    one who voluntarily offers himself/herself for service

    There's a call for volunteers.

    Đang có một cuộc tuyển quân tình nguyện.

    en.wiktionary2016
  • tình nguyện viên

    one who voluntarily offers himself/herself for service

    They are having a lot of women volunteers around them.

    Họ có rất nhiều tình nguyện viên nữ xung quanh mình.

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xung phong làm
    • chí nguyện quân
    • mọc tự nhiên
    • người tình nguyện
    • người xung phong
    • tình nguyện tòng quân
    • tự nguyện xung phong
    • tự động đưa ra
    • xung phong tòng quân
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " volunteer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Volunteer noun

a native or resident of Tennessee

+ Thêm bản dịch Thêm

"Volunteer" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Volunteer trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "volunteer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Tính Từ Volunteer