Put The Correct Form Of Verbs In Past Simple Or Past Perfect Tense
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Đố vui
Quà tặng và trang trí
Truyện
Ca dao tục ngữ
Lazi Mall - Trung tâm mua sắm
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
| 114.660₫ | 159.000₫ |
| 187.567₫ | 434.000₫ |
Bài tập | Bài chưa trả lời
Cấp học Đại học Cấp 3 (Trung học phổ thông) - Lớp 12 - Lớp 11 - Lớp 10 Cấp 2 (Trung học cơ sở) - Lớp 9 - Lớp 8 - Lớp 7 - Lớp 6 Cấp 1 (Tiểu học) - Lớp 5 - Lớp 4 - Lớp 3 - Lớp 2 - Lớp 1 Trình độ khác Môn học Âm nhạc Mỹ thuật Toán học Vật lý Hóa học Ngữ văn Tiếng Việt Tiếng Anh Đạo đức Khoa học Lịch sử Địa lý Sinh học Tin học Lập trình Công nghệ Giáo dục thể chất Giáo dục Công dân Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngoại ngữ khác Xác suất thống kê Tài chính tiền tệ Giáo dục kinh tế và pháp luật Hoạt động trải nghiệm Khoa học tự nhiên Khoa học xã hội Tự nhiên & xã hội Bằng lái xe Tổng hợp Trả lời có/chưa? Chưa trả lời Đã trả lời
Ex 2: Put the correct form of verbs in past simple or past perfect tense
Cho dạng đúng của độngt ừ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành
1. She (feel)___________sick after she ( eat)___________ a whole box of chocolates
2. After the doctor ( examine) ___________ the child he (have) ___________ a talk with the mother
3. When I ( call) ___________ on my friend, he (go)___________ out
4. Mary (finish) ___________ her homework when her father (come) ___________home from his ofice
5. I (throw) ___________ away the newspaper after I (read) ___________ it
6. After she (spend) ___________all her money she (ask) ___________ her father to help her
7. The teacher (give) ___________ back the exercise books after he (correct) ___________them
8. The sun ( rise) ___________ when the farmer (start)___________ work
4 Xem trả lời + Trả lời Hỏi lại yêu cầuĐăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập với Google Đăng ký | Quên mật khẩu? Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
4 trả lờiThưởng th.01.2026
Xếp hạng
Đăng nhập bằng Google Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập 1. Felt / had eaten
2. Had examined / had
3. Called / had gone
4. Finished / had come
5. Threw / had read
6. Had spent / asked
7. Gave / had corrected
8. Rose / had started
Điểm cảm ơn:0 1 2 3 4 5
Bạn hỏi - Lazi trả lời
Bạn muốn biết điều gì?
GỬI CÂU HỎICho góc nhọn mOn. Trên tia Om, lấy 2 điểm A và B sao cho OA=2cm, AB = 5cm. Trên tia On, lấy 2 điểm C và D sao cho OC = 3,2cm, CD = 8cm a, Chứng minh: AC//BD b, Từ D kẻ tia Dz song song với OB. Tia Dz cắt AC tại I. Cmr: OA.CD = OC.DI c, Tính AC, CI biết BD = 4cm (Toán học - Lớp 8)
Tìm hiểu khái quát về chủng tộc apacthai (Địa lý - Lớp 7)
Bài 1. Gọi \(x_1, x_2\) là hai nghiệm của phương trình: \(3x^2 + 5x - 6 = 0\). Không giải phương trình, tính các giá trị của các biểu thức a. \(A = \frac{x_1 - 1}{x_2 + 1} \frac{x_2 - 1}{x_1 + 1}\) b. \(B = \frac{x_1 + 2}{x_2}, \frac{x_2 + 2}{x_1}\) c. \(C = -\frac{x_1^2 + x_2^2}{\sqrt{x_1} + \sqrt{x_2}}\) (Toán học - Lớp 9)
Tìm hiểu khái quát về chủng tộc apacthai (Địa lý - Lớp 7)
đặt tính rồi tính. a, 345:15. b, 18989:56. c,1998:26 (Toán học - Lớp 4)
Chọn dạng đúng cho câu (Tiếng Anh - Lớp 8)
Given and complete the table (Tiếng Anh - Lớp 7)
Hỏi sau hai đợt trang trại còn lại bao nhiêu con gà (Toán học - Lớp 3)
Tính số đo góc ACD (Toán học - Lớp 7)
Tìm số nguyên x biết (Toán học - Lớp 6)
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
| Vui | Buồn | Bình thường |
Thưởng th.01.2026 |
Bảng xếp hạng |
| -50% | 79.500₫ | 150.000₫ |
| -21% | 125.500₫ | 159.000₫ |
| Trang chủ | Giải đáp bài tập | Đố vui | Ca dao tục ngữ | Liên hệ | Tải ứng dụng Lazi |
| Giới thiệu | Hỏi đáp tổng hợp | Đuổi hình bắt chữ | Thi trắc nghiệm | Ý tưởng phát triển Lazi | |
| Chính sách bảo mật | Trắc nghiệm tri thức | Điều ước và lời chúc | Kết bạn 4 phương | Xem lịch | |
| Điều khoản sử dụng | Khảo sát ý kiến | Xem ảnh | Hội nhóm | Bảng xếp hạng | |
| Tuyển dụng | Flashcard | Thơ văn danh ngôn | Mua ô tô | Bảng Huy hiệu | |
| Đề thi, kiểm tra | Xem thêm |
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Examine
-
Examined - Wiktionary Tiếng Việt
-
Examine - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Chia động Từ Của động Từ để EXAMINE
-
Chia Động Từ Examine - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ "to Examine" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Đề Thi Thử Số 11 Môn Anh Dành Cho Luyện Thi THPT Năm 2020
-
Mọi Người Giải Hộ Em Với ạ
-
[DOC] BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH KÈM ĐÁP Ácx - English4u
-
Ý Nghĩa Của Examine Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
An Extension Of Vroom's Expectancy Theory (1964) In Examining ...
-
XEM XÉT LỊCH SỬ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Câu Bị động đặc Biệt | Cấu Trúc Nâng Cao Và Cách Sử Dụng
Thưởng th.01.2026
Bảng xếp hạng