Quý Trọng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. quý trọng
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

quý trọng tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ quý trọng trong tiếng Trung và cách phát âm quý trọng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ quý trọng tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm quý trọng tiếng Trung quý trọng (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm quý trọng tiếng Trung 爱惜 《因重视而不糟蹋。》quý trọ (phát âm có thể chưa chuẩn)
爱惜 《因重视而不糟蹋。》quý trọng tài sản quốc gia. 爱惜国家财物。 敬佩 《敬重佩服。》推重 《重视某人的思想、才能、行为、著作、发明等, 给以很高的评价。》珍; 玮 《宝贵的; 贵重的。》珍爱 《重视爱护。》珍视 《珍惜重视。》quý trọng tình hữu nghị珍视友谊giáo dục thanh niên biết quý trọng cuộc sống tốt đẹp hôm nay. 教育青年人珍视今天的美好生活。quý trọng nhân tài珍重人才珍惜 《珍重爱惜。》珍重 《爱惜; 珍爱(重要或难得的事物)。》贵重 《价值高; 值得重视。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ quý trọng hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • chuyện bỏ ngoài tai tiếng Trung là gì?
  • bình luận viên truyền hình tiếng Trung là gì?
  • hỏi ý kiến tiếng Trung là gì?
  • phản đối tiếng Trung là gì?
  • tự điển món ăn tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của quý trọng trong tiếng Trung

爱惜 《因重视而不糟蹋。》quý trọng tài sản quốc gia. 爱惜国家财物。 敬佩 《敬重佩服。》推重 《重视某人的思想、才能、行为、著作、发明等, 给以很高的评价。》珍; 玮 《宝贵的; 贵重的。》珍爱 《重视爱护。》珍视 《珍惜重视。》quý trọng tình hữu nghị珍视友谊giáo dục thanh niên biết quý trọng cuộc sống tốt đẹp hôm nay. 教育青年人珍视今天的美好生活。quý trọng nhân tài珍重人才珍惜 《珍重爱惜。》珍重 《爱惜; 珍爱(重要或难得的事物)。》贵重 《价值高; 值得重视。》

Đây là cách dùng quý trọng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quý trọng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 爱惜 《因重视而不糟蹋。》quý trọng tài sản quốc gia. 爱惜国家财物。 敬佩 《敬重佩服。》推重 《重视某人的思想、才能、行为、著作、发明等, 给以很高的评价。》珍; 玮 《宝贵的; 贵重的。》珍爱 《重视爱护。》珍视 《珍惜重视。》quý trọng tình hữu nghị珍视友谊giáo dục thanh niên biết quý trọng cuộc sống tốt đẹp hôm nay. 教育青年人珍视今天的美好生活。quý trọng nhân tài珍重人才珍惜 《珍重爱惜。》珍重 《爱惜; 珍爱(重要或难得的事物)。》贵重 《价值高; 值得重视。》

Từ điển Việt Trung

  • không phải đâu tiếng Trung là gì?
  • đơn vị thiên văn tiếng Trung là gì?
  • phiến động tiếng Trung là gì?
  • hoạt động thể dục thể thao tiếng Trung là gì?
  • đồ nghiệp chướng tiếng Trung là gì?
  • quẫn cấp tiếng Trung là gì?
  • đạo đức cao tiếng Trung là gì?
  • cờ đuôi vược tiếng Trung là gì?
  • Maksim Gorky tiếng Trung là gì?
  • già khằng tiếng Trung là gì?
  • dây mìn tiếng Trung là gì?
  • thang dây tiếng Trung là gì?
  • cảng đến tiếng Trung là gì?
  • đầy vườn sắc xuân tiếng Trung là gì?
  • cân bằng nhiệt tiếng Trung là gì?
  • tần cát liễu tiếng Trung là gì?
  • cây hoa nhài tiếng Trung là gì?
  • đặc xịt tiếng Trung là gì?
  • cần lên phim tiếng Trung là gì?
  • hai tay buông xuôi tiếng Trung là gì?
  • công trường thủ công tiếng Trung là gì?
  • nói tục tiếng Trung là gì?
  • nguyên tử lượng tiếng Trung là gì?
  • vòm miệng mềm tiếng Trung là gì?
  • sản lượng thấp tiếng Trung là gì?
  • cặp da tiếng Trung là gì?
  • kính xích đạo tiếng Trung là gì?
  • cơm gà cá gỏi tiếng Trung là gì?
  • quanh quất tiếng Trung là gì?
  • chi phí học hành tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chữ Quý Trong Tiếng Trung