Rain - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- enPR: rān, IPA(ghi chú):/ɹeɪn/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) Âm thanh (Anh): (tập tin) Âm thanh: (tập tin) - Vần: -eɪn
- Từ đồng âms: reign, rein
Danh từ
rain /ˈreɪn/
- Mưa. to be caught in the rain — bị mưa to keep the rain out — cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào a rain of fire — trận mưa đạn rain of tears — khóc như mưa rain or shine — dù mưa hay nắng
- (The rains) Mùa mưa.
- (The rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc).
Thành ngữ
- after rain comes fair weather (sunshine): Hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai.
- to get out of the rain: Tránh được những điều bực mình khó chịu.
- not to know enough to get out of the rain: (Nghĩa bóng) Không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc.
- right as rain: (Thông tục) Mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả.
Động từ
rain /ˈreɪn/
- Mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). it is raining hard — trời mưa to it has rained itself out — mưa đã tạnh to rain blows on someone — đấm ai túi bụi to rain bullets — bắn đạn như mưa to rain tears — khóc như mưa, nước mắt giàn giụa
Thành ngữ
- to come in when it rain: (Nghĩa bóng) Tránh được những điều bực mình khó chịu.
- it rains cats and dogs: Trời mưa như trút.
- it never rains but it pours: Xem Pour
- not to know enough to go in when it rains: (Nghĩa bóng) Không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc.
Chia động từ
rain| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rain | |||||
| Phân từ hiện tại | raining | |||||
| Phân từ quá khứ | rained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rain | rain hoặc rainest¹ | rains hoặc raineth¹ | rain | rain | rain |
| Quá khứ | rained | rained hoặc rainedst¹ | rained | rained | rained | rained |
| Tương lai | will/shall²rain | will/shallrain hoặc wilt/shalt¹rain | will/shallrain | will/shallrain | will/shallrain | will/shallrain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rain | rain hoặc rainest¹ | rain | rain | rain | rain |
| Quá khứ | rained | rained | rained | rained | rained | rained |
| Tương lai | weretorain hoặc shouldrain | weretorain hoặc shouldrain | weretorain hoặc shouldrain | weretorain hoặc shouldrain | weretorain hoặc shouldrain | weretorain hoặc shouldrain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rain | — | let’s rain | rain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rain”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Kavalan
[sửa]Danh từ
[sửa]rain
- sóng biển.
Tham khảo
[sửa]Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006) Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rain&oldid=2265768” Thể loại:- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪn
- Vần:Tiếng Anh/eɪn/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Kavalan
- Danh từ tiếng Kavalan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Trung Quốc
Từ khóa » đọng Từ Rain
-
Trong Bài Học Này, Monkey Sẽ Hướng Dẫn Các Bạn Cách Chia động Từ Rain đúng Cách. ... Rain - Ý Nghĩa Và Cách Dùng.
-
Rain - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Rain - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ "to Rain" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để RAIN
-
Rained - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rain - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Rain Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tra Từ Rain - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'rain' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ý Nghĩa Của Rained Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Rain
-
"rain" Là Gì? Nghĩa Của Từ Rain Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Rain, Từ Rain Là Gì? (từ điển Anh-Việt)