Rain - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Kavalan Hiện/ẩn mục Tiếng Kavalan
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Rain, ràin, räin

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • enPR: rān, IPA(ghi chú):/ɹeɪn/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Âm thanh (Anh):(tập tin)
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -eɪn
  • Từ đồng âms: reign, rein

Danh từ

rain /ˈreɪn/

  1. Mưa. to be caught in the rain — bị mưa to keep the rain out — cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào a rain of fire — trận mưa đạn rain of tears — khóc như mưa rain or shine — dù mưa hay nắng
  2. (The rains) Mùa mưa.
  3. (The rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc).

Thành ngữ

  • after rain comes fair weather (sunshine): Hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai.
  • to get out of the rain: Tránh được những điều bực mình khó chịu.
  • not to know enough to get out of the rain: (Nghĩa bóng) Không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc.
  • right as rain: (Thông tục) Mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả.

Động từ

rain /ˈreɪn/

  1. Mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). it is raining hard — trời mưa to it has rained itself out — mưa đã tạnh to rain blows on someone — đấm ai túi bụi to rain bullets — bắn đạn như mưa to rain tears — khóc như mưa, nước mắt giàn giụa

Thành ngữ

  • to come in when it rain: (Nghĩa bóng) Tránh được những điều bực mình khó chịu.
  • it rains cats and dogs: Trời mưa như trút.
  • it never rains but it pours: Xem Pour
  • not to know enough to go in when it rains: (Nghĩa bóng) Không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc.

Chia động từ

rain
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to rain
Phân từ hiện tại raining
Phân từ quá khứ rained
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại rain rain hoặc rainest¹ rains hoặc raineth¹ rain rain rain
Quá khứ rained rained hoặc rainedst¹ rained rained rained rained
Tương lai will/shall²rain will/shallrain hoặc wilt/shalt¹rain will/shallrain will/shallrain will/shallrain will/shallrain
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại rain rain hoặc rainest¹ rain rain rain rain
Quá khứ rained rained rained rained rained rained
Tương lai weretorain hoặc shouldrain weretorain hoặc shouldrain weretorain hoặc shouldrain weretorain hoặc shouldrain weretorain hoặc shouldrain weretorain hoặc shouldrain
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại rain let’s rain rain
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rain”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Kavalan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rain

  1. sóng biển.

Tham khảo

[sửa]

Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006) Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rain&oldid=2265768” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪn
  • Vần:Tiếng Anh/eɪn/1 âm tiết
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Kavalan
  • Danh từ tiếng Kavalan
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Trung Quốc
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục rain 103 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đọng Từ Rain