Rén - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɛn˧˥ | ʐɛ̰ŋ˩˧ | ɹɛŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɛn˩˩ | ɹɛ̰n˩˧ | ||
Động từ
[sửa]rén
- Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất. Rén bước trong hành lang bệnh viện.
- (từ lóng) Sợ hãi. Rén rồi thì nói đi cưng!
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rén”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quan Thoại
[sửa]Latinh hóa
[sửa]rén (ren2, chú âm ㄖㄣˊ)
- Bính âm Hán ngữ của 人
- Bính âm Hán ngữ của 亻
- Bính âm Hán ngữ của 仁
- Bính âm Hán ngữ của 仸
- Bính âm Hán ngữ của 儿
- Bính âm Hán ngữ của 壬
- Bính âm Hán ngữ của 忈
- Bính âm Hán ngữ của 忎
- Bính âm Hán ngữ của 朲
- Bính âm Hán ngữ của 秂
- Bính âm Hán ngữ của 紝/ 纴
- Bính âm Hán ngữ của 絍/ 𫟃
- Bính âm Hán ngữ của 纴
- Bính âm Hán ngữ của 芢
- Bính âm Hán ngữ của 鈓/ 𬬯
- Bính âm Hán ngữ của 銋/ 𰽻
- Bính âm Hán ngữ của 魜/ 𬶁
- Bính âm Hán ngữ của 鴹/ 𱉯
- Bính âm Hán ngữ của 鴼
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ lóng tiếng Việt
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
- Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Quan Thoại
- Mục từ bính âm chưa tạo trang chữ Hán tương ứng
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Rén
-
Nghĩa Của Từ Rén - Từ điển Việt
-
Rén Là Gì, Nghĩa Của Từ Rén | Từ điển Việt
-
Rén Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
[CHUẨN NHẤT] Rén Nghĩa Là Gì? - TopLoigiai
-
Rén Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ren Rén Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rén Có Nghĩa Là Gì - Hỏi Gì 247
-
Rén Nghĩa Là Gì? Không đọc Tiếc Lắm - Wowhay
-
Top 9+ Câu Trả Lời : Rén Nghĩa Là Gì Chuẩn - Công Lý & Pháp Luật
-
Từ điển Tiếng Việt "rón Rén" - Là Gì?
-
Rén Là Gì Trên Facebook? Rén Có Phải Là Sợ Hãi Không?
-
RÓN RÉN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Rén Có Nghĩa Là Gì
-
Rén Nghĩa Là Gì? Không đọc Tiếc Lắm - Phần Mềm Portable