Rén - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • 2 Tiếng Quan Thoại Hiện/ẩn mục Tiếng Quan Thoại
    • 2.1 Latinh hóa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɛn˧˥ʐɛ̰ŋ˩˧ɹɛŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹɛn˩˩ɹɛ̰n˩˧

Động từ

[sửa]

rén

  1. Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất. Rén bước trong hành lang bệnh viện.
  2. (từ lóng) Sợ hãi. Rén rồi thì nói đi cưng!

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rén”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

rén (ren2, chú âm ㄖㄣˊ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của
  4. Bính âm Hán ngữ của
  5. Bính âm Hán ngữ của
  6. Bính âm Hán ngữ của
  7. Bính âm Hán ngữ của
  8. Bính âm Hán ngữ của
  9. Bính âm Hán ngữ của
  10. Bính âm Hán ngữ của
  11. Bính âm Hán ngữ của /
  12. Bính âm Hán ngữ của / 𫟃
  13. Bính âm Hán ngữ của
  14. Bính âm Hán ngữ của
  15. Bính âm Hán ngữ của / 𬬯
  16. Bính âm Hán ngữ của / 𰽻
  17. Bính âm Hán ngữ của / 𬶁
  18. Bính âm Hán ngữ của / 𱉯
  19. Bính âm Hán ngữ của
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rén&oldid=2278085” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Từ lóng tiếng Việt
  • Bính âm Hán ngữ
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
  • Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Quan Thoại
  • Mục từ bính âm chưa tạo trang chữ Hán tương ứng
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục rén 15 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Rén