RUỘNG ĐẤT In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " RUỘNG ĐẤT " in English? SAdjectiveNounruộng đấtagrariannông nghiệpruộng đấtnông dânfarm landđất nông nghiệpđất trang trạiruộng đấtfarmlandđất nông nghiệpđấtnông trạiđất canh táctrang trạiđất trồng trọtcác vùng nông trangvùng nông nghiệpthe landless

Examples of using Ruộng đất in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Như sở hữu ruộng đất.Like land ownership.Như ruộng đất bị cháy.As the farmlands burn.Mầy muốn có ruộng đất à?Do you want farm land?Luật cải cách ruộng đất đã được thông qua vào tháng 8 năm 1945.The Agrarian Reform Law was passed in August 1945.Ông trở nên giàucó vung tiền ra mua ruộng đất.He became wealthy and bought farm lands.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđất nước giàu vùng đất thiêng mặt đất càng tốt Usage with verbsxuống đấtđến trái đấtkhỏi mặt đấtmiền đất hứa mua đấtchạm đấtmặt đất lên xuống mặt đấttrái đất quay thuê đấtMoreUsage with nounsđất nước trái đấtmặt đấtvùng đấtđất đai đất sét đất hiếm đất nông nghiệp đất thánh mẫu đấtMoreChủ nghĩa cộng sản và“ Luật ruộng đất” cho rằng có thể giải quyết vấn đề thứ hai.Communism and agrarian law think that they solve the second problem.Nhiều nông dân Mỹ Lâm mất ruộng đất là vậy.So much of America's farmland is lost this way.Đúng đối tượng, bảo đảm công bằng, tránh manh mún ruộng đất.Right subjects, fairness and avoidance of land field division.Chủ nghĩa cộng sản và“ Luật ruộng đất” cho rằng có thể giải quyết vấn đề thứ hai.Communism and agrarian law think they have solved the second problem.Chính phủ cũng thựchiện một vụ cải cách ruộng đất nữạ.The new government also carried out an agrarian reform.Luật cải cách ruộng đất vào năm 1945 đã tịch thu nhiều tài sản của giáo hội tại Albania.The Agrarian Reform Law of 1945 confiscated much of the church's property in the country.Dân di cư đa số là nông dân, nên cần ruộng đất.Most of the residents are farmers and therefore need land for farming.Khuôn mẫu thứ ba, mà Hogan đặt tên là“ hi sinh”, tập trung về sự dồi dào ruộng đất so với nạn đói kém cũng như về sự cứu rỗi xã hội.The third prototype, dubbed“sacrificial” by Hogan, focuses on agrarian plenty versus famine as well as on societal redemption.Vì lợi ích của bọn cặn bã như vậy mà họ áp đặt Cải Cách Ruộng Đất.It was to benefit scum like this that the Agrarian Reform was imposed.Trong năm 2008,Raúl Castro bắt đầu ban hành cải cách ruộng đất để đẩy mạnh sản xuất lương thực như tại thời điểm đó 80% thực phẩm được nhập khẩu.In 2008, Raúl Castro began enacting agrarian reforms to boost food production, as at that time 80% of food was imported.Chưa phải là cáchmạng cộng sản để giải quyết vấn- đề ruộng đất.We have not yetmade the Communist revolution that will solve the agrarian problem.Người nghèo và người không có ruộng đất không còn có thể tìm thấy cá để ăn và bán, và các đê ngăn ngừa các chất dinh dưỡng theo nước lũ được đưa vào ruộng lúa.The poor and the landless can no longer find fish to eat and sell, and the dikes prevent free nutrients being carried onto paddies by the flood.Chính phủ Cuba chiếm 2,35 triệumẫu đất theo luật cải cách ruộng đất mới.The Cuban governmentseized 2.35 million acres under a new agrarian reform law.Người nghèo và người không có ruộng đất không còn có thể đánh cá để ăn và bán, và những con đê này ngăn chận không cho chất dinh dưỡng tự do thông thấm vào ruộng lúa rong mùa nước lên.The poor and the landless can no longer find fish to eat and sell, and the dikes prevent free nutrients being carried onto paddies by the flood.Bà cũng chỉ định ba thành viên của FSLN,trong đó có một thành viên cho cải cách ruộng đất.She also appointed three FSLN cabinet members,including one for agrarian reform.Ba đảng chính trị hiện có ghế trong Viện đại biểu: Đảng Cộngsản Belarus( tám ghế), Đảng Ruộng đất Belarus( ba ghế), và Đảng Dân chủ Tự do Belarus( một ghế).There are three political parties who hold seats in the House of Representatives:the Communist Party of Belarus(8 seats), the Agrarian Party of Belarus(3 seats), and the Liberal Democratic Party of Belarus(1 seat).Trong sáu năm dưới chính phủ Tổng thống Aquino, một hiến pháp mới đã được thông qua, cũng như một số cải cách luật pháp,kể cả một luật cải cách ruộng đất.The six-year administration of President Aquino saw the enactment of a new Philippine Constitution and several significant legal reforms,including a new agrarian reform law.Thêm vào đó, hơn nửa thế kỷ qua, rừng và ruộng đất đã phải nhường chỗ cho công nghiệp và những thành phố mới mọc lên, dẫn đến việc sút giảm năng xuất trồng trọt, làm mất sự đa dạng sinh học, và làm thay đổi khí hậu tại địa phương.In the past half century, moreover, forests and farmland have had to make way for industry and sprawling cities, resulting in diminishing crop yields, a loss in biodiversity, and local climatic change.Quỹ đầu tư có trụ sở ở Hoa Kỳ, Gramercy Funds Management, đang đe dọa sẽ kiện Peru để épnước này phải trả lãi cho những trái phiếu mua cách nay 40 năm trong thời cải cách ruộng đất.The U.S.-based hedge fund, Gramercy Funds Management, is threatening to suePeru for payment with interest of 40-year-old bonds from the agrarian reform.Sau Chiến tranh Java( 1825- 1830) đắt giá,người Hà Lan thi hành một hệ thống ruộng đất và canh tác mới, theo đó yêu cầu các nông dân" dành ra một phần ruộng của họ và canh tác các cây trồng phù hợp với thị trường châu Âu".Following the costly Java War(1825- 1830)the Dutch introduced a new agrarian and cultivation system that required farmers to"yield up a portion of their fields and cultivate crops suitable for the European market".Nhiều vườn nho tốt nhất nằm trên những sườn dốc hoặc rất dốc trên bờ sông, tạo ramột khung cảnh tuyệt đẹp và ấn tượng cho du khách nhưng lại rất khó khăn cho những người làm ruộng đất.Many of the best vineyards are perched on very steep slopes on the riverbanks,making a beautiful and dramatic setting for tourists but difficult work for those who farm the land.Người Mỹ ban đầu đã công nhận nhà độc tài mới của Cuba nhưng họ mau chóngrút mọi viện trợ sau khi Castro tung ra một chương trình cải cách ruộng đất, quốc hữu hóa tài sản của người Mỹ trên quần đảo, và tuyên bố một chính phủ theo chủ nghĩa Mác.The United States initially recognized the new Cuban dictator butimmediately withdrew its support after Castro launched a program of agrarian reform, nationalized US assets on the island, and declared a Marxist government.Ví dụ, vào 30 tháng 5, cảnh sát đã bắt một người hoạt động vì quyền đất đai, ông Huynh Ba, một thành viên của sắc tộc Khmer Krom, người dẫn đầu cuộcphản đối của các nông dân thuộc đồng bằng Sông Cửu Long trước sự tịch thu ruộng đất của họ.On May 30, for example, police arrested a land rights activist, Huynh Ba, a member of the Khmer Krom ethnic minority who ledprotests of farmers in the Mekong Delta over confiscation of their farm land.Khi Service báo cáo với Bộ Ngoại giao vào năm 1945, ông viết rằng“ những người gọi là cộng sản” chỉ là biểu thị nổi bật của mộtphong trào rộng lớn cho“ cải cách ruộng đất, quyền dân sự, và việc thành lập các thiết chế dân chủ.”.When Service was reporting back to the State Department from China in 1945, he wrote that the"so-called Communists" were only theprominent manifestation of a broad movement for"agrarian reform, civil rights, the establishment of democratic institutions.".Xây dựng sự ủng hộ rộng rãi cho hiến pháp mới cũng có thể còn đòi hỏi phải lồng ghép vào những khát vọng cao xa mà về sau cần phải được hạ xuống hoặc phải thực hiện theo từng bước, chẳng hạn như các quy định đầy tham vọng kinh tế xã hội trong Hiến pháp năm 1988 của Brazil, đòi hỏi về quyền lao động rộng rãi,cải cách ruộng đất, và chăm sóc y tế toàn dân.Building broad support for a new constitution may also require incorporating lofty aspirations that need to be scaled back later or else implemented gradually, such as the ambitious socioeconomic provisions of Brazil's 1988 constitution,which called for expansive labor rights, agrarian reform, and universal health care.Display more examples Results: 41, Time: 0.0327

See also

cải cách ruộng đấtland reformagrarian reform

Word-for-word translation

ruộngnounfieldfarmlandruộngrice paddyruộngverbjewish-farmedđấtnounlandsoilearthgrounddirt S

Synonyms for Ruộng đất

nông nghiệp ruộng bậc thangruộng đồng

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English ruộng đất Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Cải Cách Ruộng đất In English