RƯỢU CHAMPAGNE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

RƯỢU CHAMPAGNE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từrượu champagnechampagnerượu sâm banhsâm banhsâm panhrượuchampangeshampan

Ví dụ về việc sử dụng Rượu champagne trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Một chai rượu Champagne trong phòng.A bottle of champagne in the room.Rượu champagne làm tôi cảm thấy khát.The champagne had made me thirsty.Phần thưởng cho ngườithắng cuộc là một chai rượu champagne.The winner earns a bottle of champagne.Có, rượu champagne, để cho nó chảy, để cho nó chảy!You're my star! Let the champagne flow!Phần thưởng cho ngườithắng cuộc là một chai rượu champagne.The Prize shall be one bottle of champagne.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từrượu champagnevùng champagnechai champagneRượu Champagne, rượu vang, rượu mạnh các loại.Wine Champagne, rượu vang, liquor types.Champagne Lanson- Phong cách rượu Champagne nguyên bản từ những năm 1760.Lanson- The original style of Champagne since 1760.Chai rượu Champagne và hoa hồng tại phòng trong ngày đến.One bottle of Champagne and Roses in room on arrival day.Một căn phòng có bồn tắmđôi khi được chứa đầy rượu champagne;One room contained a custommade bath which was sometimes filled with champagne;Tất nhiên, rượu champagne không thế thiếu trong dịp này.There was no dearth of champagne on the occasion either.Lãnh đạo Công ty khai mạc chương trình bằng nghi thức khai rượu champagne.Leadership of the company opens the program with the declaration of champagne.Hãy bỏ qua rượu champagne và làm nóng người với rượu vang nóng.Skip the champagne and warm up with hot wine.Cựu ngôi sao của Love Island- Theo Campbell tiết lộ anhbị mù một mắt sau khi bị nút chai rượu champagne bắn vào.Love Island” star Theo Campbell has revealed he has goneblind in his right eye after being hit by a champagne cork.Giá các mặt hàng rượu champagne, đồ da, nữ trang… đặc biệt tăng mạnh trong 2 năm trở lại đây.Prices for champagne, leather goods, jewelry and the like have been particularly buoyant for the past two years.Athos nhận thấy sự lúng túng ấy và để có phương thuốc cứu chữa ngay,anh gọi mang đến bốn chai rượu champagne.Athos perceived this embarrassment, and by way of supplying an effectual remedy,called for four bottles of champagne.Trong suốt thời gian này, các chai rượu Champagne được đóng lại bằng các nắp chụp[ Crown Cap] tương tự như trên các chai bia.During this time the Champagne bottle is sealed with a crown cap similar to that used on beer bottles.Người Anh đầu tiên làm bếp trưởng tại khách sạn George Đệ Ngũ,” Jacques nói,nâng ly rượu champagne tại bữa tiệc từ biệt của ông.The first Englishman ever to be maître chef de cuisine at the George Cinq," said Jacques,raising a glass of champagne at his farewell banquet.Có khoảng hơn 100 nhà sản xuất rượu Champagne và 19,000 nhà sản xuất rượu Champagne nhỏ[ Vignerons-những người trồng nho và sản xuất rượu Champagne].There are more than one hundred Champagne houses and19,000 smaller vignerons(vine-growing producers) in Champagne.Lý do khiến loại dưa này đặc biệt đến vậy là vì chúng chỉ có thể đượctrồng tại một vùng nhất định như rượu champagne và bò Kobe, nên chúng rất hiếm.The reason why this melon is so special is that they canonly be grown in a certain region like champagne and Kobe beef, so they are rare.Tiệc trà chiều Giáng sinh truyền thống với rượu champagne dành cho người lớn được tổ chức tại Palm Court trong mùa lễ( khoảng 100 USD/ người lớn, 60 USD/ trẻ em).Traditional Christmas afternoon tea, with Champagne for adults, is available in the Palm Court during the holiday season(about $100 for adults, $60 for children).Trong một cuộc điều tra chống lại ông, ông Netanyahu bị nghi ngờ nhận quà,bao gồm rượu champagne và cigar, từ những thương gia giàu có.In one of the investigations against him, Netanyahu is suspected of wrongfully receiving gifts,including champagne and cigars, from wealthy businessmen.Phân loại vườn nho vùng Champagne vào giữa thế kỷ 20 nhằm mục đích địnhgiá loại nho trồng tại các làng mạc trong vùng làm rượu Champagne.This classification of Champagne vineyards was developed in the mid-20th century as a means ofsetting the price of grapes grown through the villages of the Champagne wine region.Trong siêu thị, tôi nhìn thấy rất nhiềungười giàu Angola mua đầy xe các mặt hàng đắt tiền như rượu Champagne, họ có vẻ không quan tâm lắm tới giá cả”.In supermarkets I see many wealthyAngolans with a full cart of expensive goods like Champagne, they don't seem to care about the price.”.Thế kỷ thứ 19 đã là chứng nhân cho việc sản xuất rượu Champagne gia tăng một cách mạnh mẽ với sản lượng của khu vực từ 300,000 chai một năm vào năm 1800 tăng lên đến 20 triệu chai vào năm 1850.The nineteenth century saw an explosive growth in Champagne production going from a regional production of 300,000 bottles a year in 1800 to 20 million bottles in 1850.Các kích cỡ chai khác, được đặt theo các nhân vật trong thánh kinh,thường được đong đầy rượu Champagne đã được lên men từ chai tiêu chuẩn hay Magnums.Other bottle sizes, named for biblical figures,are generally filled with champagne that has been fermented in standard bottles or magnums.Trong tầng hầm, khi viết về cuộc đời mình,Liesel thề sẽ không bao giờ uống rượu champagne nữa, vì nó sẽ không bao giờ có hương vị tuyệt vời như vào buổi chiều ấm áp tháng Bảy ấy.In the basement, when she wrote about her life,Liesel vowed that she would never drink champagne again, for it would never taste as good as it did on that warm afternoon in July.".Trong một văn phòng giao dịch mới khai trương tại Central Park Tower,những người mua tiềm năng nhấm nháp rượu Champagne và Johnnie Walker Black Label giữa một bức tường phủ đá và đèn chùm pha lê Lalique.In a newly opened sales office at Central Park Tower,potential buyers sip Champagne and Johnnie Walker Black Label amid a onyx-clad walls and Lalique crystal chandelier.Những người trồng nho ở tỉnh Marne xem Aube là khu vực khác vàkhông có khả năng làm ra rượu Champagne đích thực, nhưng người Aubois vẫn xem mình là Champenois và trung thành với gốc rẽ lịch sử của mình.The growers of the Marne viewed the region as"foreign" andnot capable of producing true Champagne but the Aubois viewed themselves as Champenois and clung to their historical roots.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0211

Từng chữ dịch

rượudanh từalcoholwineliquordrinkboozechampagnedanh từchampagnechampaignchampagnetính từbubbly S

Từ đồng nghĩa của Rượu champagne

rượu sâm banh sâm banh sâm panh rượu chairượu chứa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh rượu champagne English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Champagne Tieng Anh Là Gì