Sáo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- má Tiếng Việt là gì?
- bổng Tiếng Việt là gì?
- kinh giới Tiếng Việt là gì?
- giục Tiếng Việt là gì?
- tổ sư Tiếng Việt là gì?
- Kpăng-công Tiếng Việt là gì?
- tiêu khiển Tiếng Việt là gì?
- nhè Tiếng Việt là gì?
- lòe Tiếng Việt là gì?
- doanh Tiếng Việt là gì?
- nạo tiền Tiếng Việt là gì?
- lá lảu Tiếng Việt là gì?
- nhẵn mặt Tiếng Việt là gì?
- quá độ Tiếng Việt là gì?
- cố Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sáo trong Tiếng Việt
sáo có nghĩa là: - 1 dt Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh: Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay (cd).. - 2 dt Nhạc cụ bằng ống trúc hay kim loại có nhiều lỗ, thổi thành tiếng: Tiếng sáo nghe giữa một chiều chợ vãn (Huy Cận).. - 3 dt Thứ mành mành nhỏ, nan to: Trời nắng to, phải buông cánh sáo xuống.. - 4 tt Theo khuôn mẫu đã có: Câu văn sáo.
Đây là cách dùng sáo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sáo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Sáo
-
Nghĩa Của Từ Sáo - Từ điển Việt
-
Sáo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giải Nghĩa Từ "sáo" Trong Câu "Bố Em Là Một Nghệ Sĩ Sáo Trúc Nổi Tiếng".
-
Từ điển Tiếng Việt "sáo Mòn" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "sáo Sậu" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Sáo Mòn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bài 1: Giải Nghĩa Từ Sao Trong Các Cụm Từ Sau: A. Sao Trên Trời Khi Mờ ...
-
Sáo (nhạc Cụ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Sáo Rỗng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Sáo Sậu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sao - Wiktionary Tiếng Việt