Sấy Khô Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- sấy khô
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sấy khô tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ sấy khô trong tiếng Trung và cách phát âm sấy khô tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sấy khô tiếng Trung nghĩa là gì.
sấy khô (phát âm có thể chưa chuẩn)
烘 《用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。》烘焙 《用火烘干(茶叶、烟叶等)。》干处理 《用使干燥的办法加以处理(如肉类)。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 烘 《用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。》烘焙 《用火烘干(茶叶、烟叶等)。》干处理 《用使干燥的办法加以处理(如肉类)。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ sấy khô hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- phí dịch vụ tiếng Trung là gì?
- bạc giả tiếng Trung là gì?
- bên tả tiếng Trung là gì?
- cắn lại tiếng Trung là gì?
- tế nhuyễn tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sấy khô trong tiếng Trung
烘 《用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。》烘焙 《用火烘干(茶叶、烟叶等)。》干处理 《用使干燥的办法加以处理(如肉类)。》
Đây là cách dùng sấy khô tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sấy khô tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 烘 《用火或蒸汽使身体暖和或者是东西变熟、变热或干燥。》烘焙 《用火烘干(茶叶、烟叶等)。》干处理 《用使干燥的办法加以处理(如肉类)。》Từ điển Việt Trung
- cái xập xoã tiếng Trung là gì?
- asus tiếng Trung là gì?
- đôi thần kinh não thứ 5 tiếng Trung là gì?
- lục địa tiếng Trung là gì?
- té nhào tiếng Trung là gì?
- người Xư gan tiếng Trung là gì?
- giầy trượt băng tiếng Trung là gì?
- đàm phán sơ bộ tiếng Trung là gì?
- hệ thống cấp nước tiếng Trung là gì?
- âm ấm tiếng Trung là gì?
- chính điện tiếng Trung là gì?
- thất hiếu tiếng Trung là gì?
- kỳ thú tiếng Trung là gì?
- bốn phương tiếng Trung là gì?
- bản phóng tiếng Trung là gì?
- vành mắt tiếng Trung là gì?
- chuyện gối chăn tiếng Trung là gì?
- sỏi tiếng Trung là gì?
- khêu tiếng Trung là gì?
- cận vệ tiếng Trung là gì?
- giết người cướp của tiếng Trung là gì?
- không đủ sức tiếng Trung là gì?
- chuột qua đường tiếng Trung là gì?
- bể thận tiếng Trung là gì?
- việc gấp rút tiếng Trung là gì?
- máy nghe tiếng Trung là gì?
- tăng cường quân bị tiếng Trung là gì?
- gà hoa tiếng Trung là gì?
- camenae tiếng Trung là gì?
- chiết khấu discount tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Hoa Quả Sấy Trong Tiếng Trung
-
Những Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng Trong Chủ đề: Đồ Ăn Vặt
-
Cách Gọi Tên Các Loại QUẢ | TRÁI CÂY Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Hoa Quả"
-
Học 65 Từ Vựng Chủ đề đồ ăn Thức Uống - Học Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề: Thực Phẩm
-
Từ Vựng Trái Cây Hoa Quả Tiếng Trung
-
Trái Cây Sấy Tiếng Trung - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Trái Cây
-
[Từ Vựng Tiếng Trung] – Chủ để “Thực Phẩm”
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hoa Quả | Thế Giới Trái Cây - 水果世界
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề đồ ăn Vặt - Hán Ngữ Trác Việt
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HOA QUẢ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Hoa Quả - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...