Secondary Education Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "secondary education" thành Tiếng Việt

trung học, giáo dục trung học là các bản dịch hàng đầu của "secondary education" thành Tiếng Việt.

secondary education noun ngữ pháp

Education of children that follows primary education and leads to either employment or college / university education [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trung học

    noun

    education of children that follows primary education and leads to either employment or further education

    In many countries, primary and secondary education is compulsory and often free.

    Tại nhiều nước, giáo dục bậc tiểu họctrung học là bắt buộc và thường miễn phí.

    en.wiktionary2016
  • giáo dục trung học

    education for most teenagers

    wikidata
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " secondary education " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "secondary education" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đặt Câu Với Education