Seen Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
Có thể bạn quan tâm
| 1 | 8 1 seenLà động từ được chia ở verb 3 của từ "see", nghĩa là đã xem, đã thấy. Ví dụ: I have seen her on the road. Ngoài ra, giới trẻ trên mạng xã hội như Facebook và Instagram đã quá quen thuộc với từ này. "Seen" xuất hiện khi ai đó đã đọc tin nhắn của bạn và chưa hoặc không trả lời lại tin nhắn đó. |
| 2 | 7 1 seen Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét. | : ''seeing is believing'' — trông thấy thì mới tin | : ''I saw him in the distance'' — tôi trông thấy nó từ xa | : ''things '''seen''''' — nh [..]
|
| 3 | 4 1 seenSeen: thấy,đã xem,đã thấy, Chữ seen rất nhỏ , nhưng cảm giác tổn thương vì :* không được rep* là rất to
|
| ||||||||||
| << sew | jelly >> |
Từ khóa » To Be Seen Là Gì
-
Cụm "remain To Be Seen" Là Học Thuộc Hay Có Nguyên Tắc Gì để Chọn ...
-
TO BE SEEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Ý Nghĩa Của Seen Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của It Remains To Be Seen Trong Tiếng Anh
-
Seen - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chủ động Hay Bị động: Wants To Be Seen - TOEIC Mỗi Ngày
-
"To Have Seen" Nghĩa Là Gì? - TOEIC Mỗi Ngày
-
"seen" Là Gì? Nghĩa Của Từ Seen Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
“Remain To Be Seen” Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Nghĩa Của Từ : Seen Có Nghĩa Là Gì ? Seen Trong Tiếng Tiếng Việt
-
SEEN Là Gì? -định Nghĩa SEEN | Viết Tắt Finder
-
'remains To Be Seen|remain To Be Seen' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ See - Từ điển Anh - Việt
-
Seen Là Gì Trên Facebook - Thả Rông
-
Ms Hoa TOEIC - Hôm Qua Có Một Bạn Học Sinh Hỏi Cô Một Cụm...
-
Seen/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Seen Trên Facebook Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Seen Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Seen Off Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Seen Off Trong Câu Tiếng Anh
seenLà động từ được chia ở verb 3 của từ "see", nghĩa là đã xem, đã thấy. Ví dụ: I have seen her on the road. Ngoài ra, giới trẻ trên mạng xã hội như Facebook và Instagram đã quá quen thuộc với từ này. "Seen" xuất hiện khi ai đó đã đọc tin nhắn của bạn và chưa hoặc không trả lời lại tin nhắn đó.