Seen - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
seen saw
- Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét. seeing is believing — trông thấy thì mới tin I saw him in the distance — tôi trông thấy nó từ xa things seen — những vật ta có thể nhìn thấy, những vật cụ thể, những vật có thật to see things — có ảo giác worth seeing — đáng chú ý
- Xem , đọc (trang báo chí). I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday — tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua
- Hiểu rõ, nhận ra. I cannot see the point — tôi không thể hiểu được điểm đó I do not see the advantage of doing it — tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào you see — như anh chắc cũng hiểu rõ I see — tôi hiểu rồi as far I can see — như tôi cố gắng hết sức để hiểu
- Trải qua, từng trải, đã qua. he has seen two regimes — anh ấy đã sống qua hai chế độ he will never see 50 again — anh ta đã quá 50 mươi to see life — từng trải cuộc sống, lão đời to have seen service — có kinh nghiệm, từng trải (người); đã mòn, đã dùng nhiều (vật)
- Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp. he refused to see me — anh ấy từ chối không tiếp tôi can I see you on business? — tôi có thể gặp anh để bàn công tác không? you had better see a lawyer — anh nên đến gặp luật sư, anh nên đến hỏi ý kiến luật sư
- Tưởng tượng, mường tượng. I cannot see myself submitting such an injustice — tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế
- Chịu, thừa nhận, bằng lòng. we do not see being made use of — chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
- Tiễn, đưa. to see somebody home — đưa ai về nhà
- Giúp đỡ. to see someone through difficulty — giúp ai vượt khó khăn
- Quan niệm, cho là. I see life differntly now — bây giờ tôi quan niệm cuộc đời là khác rồi to see good to do something — cho là cần (nên) làm một việc gì
- Chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm. to see to one's business — chăm lo đến công việc của mình to see to it that... — lo liệu để cho...
- Điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng. we must see into it — chúng ta phải đi sâu vào vấn đề ấy
- Suy nghĩ, xem lại. let me see — để tôi suy nghĩ xem đã, để tôi xem đã
- (Đánh bài) Đắt, cân.
- Cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc. to see somebody struggle with difficulties — thấy ai vật lộn với khó khăn mà cứ đứng nhìn
Thành ngữ
- to see about:
- Tìm kiếm, điều tra, xem lại.
- Chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì).
- to see after: Chăm nom, săn sóc, để ý tới.
- to see into:
- Điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng.
- Hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì).
- to see off:
- Tiễn (ai... ). to see somebody off at the station — ra ga tiễn ai
- to see out:
- Hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng.
- Sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch... ).
- Tiễn (ai) ra tận cửa.
- to see through:
- Nhìn thấy, thấy rõ bản chất (sự việc... ).
- Thực hiện đến cùng, làm đến cùng.
- Giúp ai vượt được (khó khăn... ).
- to see the back of somebody: Trông ai cút khỏi cho rảnh mắt.
- to see double: Xem Double
- to see eyes to eye with somebody: Xem Eye
- to see [far] into a millstone
- to see through brick wall: Sắc sảo, thông minh xuất chúng.
- to see the light: Xem Light
- to see red: Xem Red
- to see something done: Giám sát sự thi hành cái gì.
- to see one's way to: Xem Way
- I'll see about:
- Tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy.
- Tôi sẽ xem lại vấn đề ấy.
- seeing that:
- Xét thấy rằng. seeing that no other course is open to us... — xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta...
Danh từ
seen
- Toà giám mục. the Holy See; the See of Rome — Toà thánh
- Chức giám mục; quyền giám mục.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “seen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
Từ khóa » To Be Seen Là Gì
-
Cụm "remain To Be Seen" Là Học Thuộc Hay Có Nguyên Tắc Gì để Chọn ...
-
TO BE SEEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Ý Nghĩa Của Seen Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của It Remains To Be Seen Trong Tiếng Anh
-
Chủ động Hay Bị động: Wants To Be Seen - TOEIC Mỗi Ngày
-
"To Have Seen" Nghĩa Là Gì? - TOEIC Mỗi Ngày
-
"seen" Là Gì? Nghĩa Của Từ Seen Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
“Remain To Be Seen” Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Seen Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ : Seen Có Nghĩa Là Gì ? Seen Trong Tiếng Tiếng Việt
-
SEEN Là Gì? -định Nghĩa SEEN | Viết Tắt Finder
-
'remains To Be Seen|remain To Be Seen' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ See - Từ điển Anh - Việt
-
Seen Là Gì Trên Facebook - Thả Rông
-
Ms Hoa TOEIC - Hôm Qua Có Một Bạn Học Sinh Hỏi Cô Một Cụm...
-
Seen/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Seen Trên Facebook Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Seen Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Seen Off Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Seen Off Trong Câu Tiếng Anh