Seen - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Thành ngữ
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

seen saw

  1. Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét. seeing is believing — trông thấy thì mới tin I saw him in the distance — tôi trông thấy nó từ xa things seen — những vật ta có thể nhìn thấy, những vật cụ thể, những vật có thật to see things — có ảo giác worth seeing — đáng chú ý
  2. Xem , đọc (trang báo chí). I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday — tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua
  3. Hiểu rõ, nhận ra. I cannot see the point — tôi không thể hiểu được điểm đó I do not see the advantage of doing it — tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào you see — như anh chắc cũng hiểu rõ I see — tôi hiểu rồi as far I can see — như tôi cố gắng hết sức để hiểu
  4. Trải qua, từng trải, đã qua. he has seen two regimes — anh ấy đã sống qua hai chế độ he will never see 50 again — anh ta đã quá 50 mươi to see life — từng trải cuộc sống, lão đời to have seen service — có kinh nghiệm, từng trải (người); đã mòn, đã dùng nhiều (vật)
  5. Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư... ); tiếp. he refused to see me — anh ấy từ chối không tiếp tôi can I see you on business? — tôi có thể gặp anh để bàn công tác không? you had better see a lawyer — anh nên đến gặp luật sư, anh nên đến hỏi ý kiến luật sư
  6. Tưởng tượng, mường tượng. I cannot see myself submitting such an injustice — tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế
  7. Chịu, thừa nhận, bằng lòng. we do not see being made use of — chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
  8. Tiễn, đưa. to see somebody home — đưa ai về nhà
  9. Giúp đỡ. to see someone through difficulty — giúp ai vượt khó khăn
  10. Quan niệm, cho là. I see life differntly now — bây giờ tôi quan niệm cuộc đời là khác rồi to see good to do something — cho là cần (nên) làm một việc gì
  11. Chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm. to see to one's business — chăm lo đến công việc của mình to see to it that... — lo liệu để cho...
  12. Điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng. we must see into it — chúng ta phải đi sâu vào vấn đề ấy
  13. Suy nghĩ, xem lại. let me see — để tôi suy nghĩ xem đã, để tôi xem đã
  14. (Đánh bài) Đắt, cân.
  15. Cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc. to see somebody struggle with difficulties — thấy ai vật lộn với khó khăn mà cứ đứng nhìn

Thành ngữ

  • to see about:
    1. Tìm kiếm, điều tra, xem lại.
    2. Chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì).
  • to see after: Chăm nom, săn sóc, để ý tới.
  • to see into:
    1. Điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng.
    2. Hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì).
  • to see off:
    1. Tiễn (ai... ). to see somebody off at the station — ra ga tiễn ai
  • to see out:
    1. Hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng.
    2. Sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch... ).
    3. Tiễn (ai) ra tận cửa.
  • to see through:
    1. Nhìn thấy, thấy rõ bản chất (sự việc... ).
    2. Thực hiện đến cùng, làm đến cùng.
    3. Giúp ai vượt được (khó khăn... ).
  • to see the back of somebody: Trông ai cút khỏi cho rảnh mắt.
  • to see double: Xem Double
  • to see eyes to eye with somebody: Xem Eye
  • to see [far] into a millstone
  • to see through brick wall: Sắc sảo, thông minh xuất chúng.
  • to see the light: Xem Light
  • to see red: Xem Red
  • to see something done: Giám sát sự thi hành cái gì.
  • to see one's way to: Xem Way
  • I'll see about:
    1. Tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy.
    2. Tôi sẽ xem lại vấn đề ấy.
  • seeing that:
    1. Xét thấy rằng. seeing that no other course is open to us... — xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta...

Danh từ

seen

  1. Toà giám mục. the Holy See; the See of Rome — Toà thánh
  2. Chức giám mục; quyền giám mục.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “seen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=seen&oldid=1913031” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục seen 42 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » To Be Seen Là Gì