Simmer - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɪ.mɜː/

Danh từ

simmer /ˈsɪ.mɜː/

  1. Trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi.
  2. (Nghĩa bóng) Trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười... ). at a simmer; on the simmer — bị kìm lại, bị nén lại

Động từ

simmer /ˈsɪ.mɜː/

  1. Sắp sôi, sủi.
  2. Làm cho sủi; ninh nhỏ lửa.
  3. (Nghĩa bóng) Đang cố nén (giận), đang cố nín (cười).

Chia động từ

simmer
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to simmer
Phân từ hiện tại simmering
Phân từ quá khứ simmered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại simmer simmer hoặc simmerest¹ simmers hoặc simmereth¹ simmer simmer simmer
Quá khứ simmered simmered hoặc simmeredst¹ simmered simmered simmered simmered
Tương lai will/shall²simmer will/shallsimmer hoặc wilt/shalt¹simmer will/shallsimmer will/shallsimmer will/shallsimmer will/shallsimmer
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại simmer simmer hoặc simmerest¹ simmer simmer simmer simmer
Quá khứ simmered simmered simmered simmered simmered simmered
Tương lai weretosimmer hoặc shouldsimmer weretosimmer hoặc shouldsimmer weretosimmer hoặc shouldsimmer weretosimmer hoặc shouldsimmer weretosimmer hoặc shouldsimmer weretosimmer hoặc shouldsimmer
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại simmer let’s simmer simmer
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “simmer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=simmer&oldid=1915620” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục simmer 41 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Simmering Là Gì