Từ điển Anh Việt "simmering" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"simmering" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

simmering

simmer /'simə/
  • danh từ
    • trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi
    • (nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...)
      • at a simmer; on the simmer: bị kìm lại, bị nén lại
  • động từ
    • sắp sôi, sủi
    • làm cho sủi; ninh nhỏ lửa
    • (nghĩa bóng) đang cố nén (giận), đang cố nín (cười)

Xem thêm: boiling, stewing

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

simmering

Từ điển WordNet

    n.

  • cooking in a liquid that has been brought to a boil; boiling, stewing

    n.

  • temperature just below the boiling point

    the stew remained at a simmer for hours

    v.

  • boil slowly at low temperature

    simmer the sauce

    simmering water

English Synonym and Antonym Dictionary

simmers|simmered|simmeringsyn.: boil cook fume rage rant rave seethe stew storm

Từ khóa » Simmering Là Gì