"Sleep Away" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- phrase
Photo by Kinga Cichewicz "Sleep away" -> nghĩa là ngủ suốt ngày. Ví dụ It's the time of year when grizzly bears (gấu xám Bắc Mỹ) head to their dens (hang) and sleep away the winter, and Parks Canada knows exactly where bear 49 sleeps. With Halloween only one sleep away, Jennifer Garner is taking to social media to plead (biện hộ, bào chữa) her case: funny costumes (trang phục) are better than sexy ones. He was also made the subject of a five-year Sexual Harm Prevention Order. Kelly must not sleep away from his own house unless he has warned anyone — both male and female — about his condition and explained the risks involved. Kelly, of Dalton-le-Dale, County Durham, was further banned from contacting the complainant (người phàn nàn, khởi kiện) in the case. Bin Kuan Bài trước: "Put to sleep" nghĩa là gì? Tags: phrase Bài viết liên quan Post a Comment
Tin liên quan
Hôn nhân
Xem tất cảSuy ngẫm
Xem tất cảBài mới
Bình luận
Gợi ý cho bạn
Từ khóa » Sleep Away Nghĩa Là Gì
-
'sleep Away' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
To Sleep Away Là Gì, Nghĩa Của Từ To Sleep Away | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ To Sleep Away - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Sleepaway Camp Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Sleep Away Là Gì️️️️・sleep Away định Nghĩa - Dict.Wiki
-
Sleep Away Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Sleep Away Camp Là Gì - Nghĩa Của Từ Sleep Away Camp
-
Nghĩa Của Từ Sleep Away Camp | HoiCay
-
Overnight - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sleep On Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Sleep On Trong Câu Tiếng Anh
-
Sleep Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Sleep - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sleep Là Gì Trong Tiếng Anh? Định Nghĩa Của Từ Sleep Trong Từ ...
-
Sleep Away Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs