SỐ ĐẾM, NGÀY THÁNG NĂM TRONG TIẾNG HÀN
Có thể bạn quan tâm
MENU
- TRANG CHỦ
- SƠ CẤP 1
- SƠ CẤP 2
- SƠ CẤP 3
- SƠ CẤP 4
- NÂNG CAO
SỐ ĐẾM, NGÀY THÁNG NĂM TRONG TIẾNG HÀN
1. Số đếm Số đếm trong tiếng Hàn chia 2 loại đó là Hán Hàn và Thuần Hàn. * Số đếm Hán Hàn: 일 Một 이 Hai 이십 Hai mươi 이백 이천 이만 삼 Ba 삼십 Ba mươi 삼백 삼천 삼만 사 Bốn 사십 사백 .... .... 오 Năm 오십 .... 육 Sáu 육십 칠 Bảy 칠십 팔 Tám 팔십 구 Chín 구십 십 Mười 백 Một trăm 천 Một ngàn 만 Mười ngàn (vạn) 십만 một trăm ngàn 백만 một triệu 천만 mười triệu 억 một trăm triệu Lưu ý: Sau các số đếm có đơn vị ở hàng chục thì khi số lớn ta nên dùng 일만 để biểu thị nhé Ví dụ: 십만동 Một trăm ngàn Và để nói một trăm mười ngàn đồng thì phải có 일 십일만동 2. Số đếm thuần Hàn 1 하나 một 2 둘 hai 3 세 ba 4 네 bốn 5 다섯 năm 6 여석 sáu 7 일곱 bảy 8 여덟 tám 9 아홉 chín 10 열 mười 20 스물 hai mươi 30 서른 ba mươi 40 마흔 bốn mươi 50 쉰 năm mươi 60 예순 sáu mươi 70 일흔 bảy mươi 80 여든 tám mươi 90 아흔 chín mươi 100 백 một trăm Lưu ý: 스무 cũng được nhiều người sử dụng để đọc số 20 các bạn nhé 3. Nói ngày tháng năm Ngày: 일일, 이일, 삼일... Tháng: 일월,이월, ..., 유월 ( tháng 6),... 시월( tháng mười), 십일월, 십이월 Năm: 일년, 이년, 삼년... Ngày của tuần: 월요일, 화요일, 수요일, 목요일, 금요일, 토요일, 일요일 Tương ứng : nguyệt, hỏa, thủy, mộc, kim, thổ, nhật Nói số ngày: 하루: 1 ngày 이틀: 2 ngày 사흘: 3 ngày 나흘: 4 ngày 닷새: 5 ngày 엿새: 6 ngày 이레: 7 ngày 여드레: 8 ngày 아흐레: 9 ngày 열흘: 10 ngày Lưu ý: Từ ngày thứ 3 trở lên chúng ta dùng 3일, 4일.. vẫn được nhé. Nếu sợ nhầm với ngày trong tháng thì có thể thêm 동안, khi bạn trực tiếp nghe người Hàn nói sẽ biết. Thật ra ngày của tháng người Hàn hay thêm chữ 날 phía sau để nói, hay thậm chí họ dùng 날 phía sau của ngày trong tuần. ví dụ: 일일날: ngày 1 tây 3일날: ngày 3 tây 월요일날: ngày thứ hai * Nói số tháng thuần Hàn: 한달 một tháng 두달 hai tháng 석달 ba tháng 넉달 bốn tháng 다섯 달 năm tháng ... * Nếu nói thuần Hàn khó quá, bạn dùng Hán Hàn sẽ dễ hơn: 일개월: 1 tháng 이개월: 2 tháng ... Lưu ý: 개월 là đơn vị: chỉ số tháng Nhãn: SO-CAP-4No comments:
Post a Comment
Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments (Atom)BÀI ĐĂNG PHỔ BIẾN
- NGỮ PHÁP 은/는, 이/가, 을/를 1. 은/는 Thường được gắn vào danh từ là chủ thể của hành động, 은 kết hợp với danh từ có kết thúc bằng phụ âm cuối, 는 kết hợp với danh từ kết...
- NGỮ PHÁP 읍시다/ㅂ시다, (으)세요/ (으)십시오, 겠다, 지않다 1. 읍시다/ㅂ시다 Đây là cụm gắn sau động từ để thể hiện lời đề nghị, yêu cầu nào đó đối với người nghe. Nếu động từ kết thúc bằng phụ âm cuối th...
- NGỮ PHÁP 도록 하다; 기 쉽다/어렵다/힘들다; 을수록 1. 도록 하다 Ngữ pháp này thể hiện ý chí quyết tâm thực hiện hành động ở phía trước, và ra yêu cầu hành động cho một ai đó Ví dụ: 약속을...
- NGỮ PHÁP 나름이다, 따름이다, 에 달려 있다 1. 따름이다 Dịch là "chỉ"... Cấu trúc kết thúc câu nói để chỉ sự khiêm nhường, chỉ làm đơn giản như vậy thôi, không có gì đặc biệt ...
Tham Khảo
HỌC TIẾNG HÀN THEO CHUYÊN ĐỀ Tham Khảo
NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN TRUNG CẤP BÀI ĐĂNG PHỔ BIẾN
- NGỮ PHÁP 은/는, 이/가, 을/를 1. 은/는 Thường được gắn vào danh từ là chủ thể của hành động, 은 kết hợp với danh từ có kết thúc bằng phụ âm cuối, 는 kết hợp với danh từ kết...
- NGỮ PHÁP 나름이다, 따름이다, 에 달려 있다 1. 따름이다 Dịch là "chỉ"... Cấu trúc kết thúc câu nói để chỉ sự khiêm nhường, chỉ làm đơn giản như vậy thôi, không có gì đặc biệt ...
- NGỮ PHÁP ㄹ/을 거예요,ㄹ/을 겁니다, - 기, - ㄴ/은/는 것, ㄴ/은/는게 1. ㄹ/을 거예요/ 겁니다 Ngữ pháp này biểu hiện kế hoạch, suy nghĩ của chủ thể. Động từ, tính từ kết thúc bằng phụ âm dùng 을 거예요, kết thúc là ngu...
- NGỮ PHÁP 읍시다/ㅂ시다, (으)세요/ (으)십시오, 겠다, 지않다 1. 읍시다/ㅂ시다 Đây là cụm gắn sau động từ để thể hiện lời đề nghị, yêu cầu nào đó đối với người nghe. Nếu động từ kết thúc bằng phụ âm cuối th...
- NGỮ PHÁP 도록 하다; 기 쉽다/어렵다/힘들다; 을수록 1. 도록 하다 Ngữ pháp này thể hiện ý chí quyết tâm thực hiện hành động ở phía trước, và ra yêu cầu hành động cho một ai đó Ví dụ: 약속을...
- NGỮ PHÁP 에서/ 부터-까지, 로 1. 에서-까지 Khi bạn muốn nói một khoảng cách, một xuất phát điểm đến điểm đích thì dùng ngữ pháp này. " Từ ... đến...." Ví dụ ...
- NGỮ PHÁP 관련되다, 에 남다,(이)라고 하다, 같다/마찬가지다 1. 관계/관련 되다 Cấu trúc ngữ pháp thể hiện mối liên quan giữa sự việc trước và sau. Trong câu sử dụng 관련, 관계 rất đa dạng, chúng ta xem một số ...
- NGỮ PHÁP 는 길이다, ㄴ/은 덕분에, 는게 좋다 1. 는 길이다/ 길에 Sử dụng cùng với các động từ có gốc 가다,오다 và 퇴근하다, 출근하다 để chỉ hành động đang làm việc gì đó. Ví dụ: 퇴근하는 길에 포집에 들...
- NGỮ PHÁP 기 마련이다, 당연하다, ㄴ/은/는 법이다, 물론 1. 게/기 마련이다 Cấu trúc ngữ pháp đặt cuối câu chỉ sự đơn nhiên, tất nhiên của sự việc nào đó. Cấu trúc này sẽ xuất hiện nhiều trong kỳ thi to...
- NGỮ PHÁP 지만, 는데, 그러나, (으)나 1. 지만 Ngữ pháp này gắn sau động từ nguyên mẫu để chỉ sự khác nhau giữa hai hành động. Dịch là "nhưng" Lưu ý: hai vế câu cùng ch...
Từ khóa » Số đếm Năm
-
5 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
-
SỐ ĐẾM TRONG TIẾNG NHẬT VÀ CÁCH ĐỌC NGÀY THÁNG NĂM
-
Cách Phân Biệt Số đếm Và Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh Chính Xác Nhất
-
Phân Biệt Số Thứ Tự Và Số đếm Trong Tiếng Anh
-
Số đếm Trong Tiếng Nhật Có Vẻ Cơ Bản Nhưng Rất Dễ Nhầm
-
Số đếm Tiếng Trung: Cách ĐỌC, VIẾT Và GHÉP Chuẩn Nhất
-
Số đếm Tiếng Hàn - Số Thuần Hàn Và Số Hán Hàn
-
Cách đọc Số Trong Tiếng Anh đầy đủ Và Chi Tiết Nhất
-
Số Thứ Tự - Số đếm Trong Tiếng Anh - Ms Hoa Giao Tiếp
-
Cách đếm Số - Tự Học Tiếng Anh - YouTube
-
Số đếm Tiếng Trung | Cách Đọc & Viết Cho NGƯỜI MỚI 2022
-
Tất Tần Tật Bảng Số đếm Trong Tiếng Nhật Và Cách Dùng - Du Học
-
Bạn đã Biết - Số đếm Trong Tiếng Nhật Sử Dụng Như Thế Nào?
-
Cách đếm Trong Tiếng Nhật | Số, Đồ Vật, Tuổi, Ngày Tháng Năm
-
Số đếm Tiếng Anh Từ 1 đến 10 20 30 50 100 200 Phiên âm
-
Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh: Hướng Dẫn Toàn Diện 2022 - Eng Breaking
-
Cách đọc Số đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 đến 100 - StudyTiengAnh