SỐ DƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SỐ DƯ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsố dưbalancecân bằngsự cân bằngsố dưcán cânthăng bằngcân đốimarginký quỹlềlợi nhuậnbiêntỷ lệtỷ suất lợi nhuậnrìatỷ lệ ký quỹđộbalancescân bằngsự cân bằngsố dưcán cânthăng bằngcân đốimarginský quỹlềlợi nhuậnbiêntỷ lệtỷ suất lợi nhuậnrìatỷ lệ ký quỹđộ

Ví dụ về việc sử dụng Số dư trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Credit balance Số dư có.The credit balance amount.Số dư phải trả trước khi giao hàng LC.As balance paid before delivery LC.Sổ tiết kiệm bản sao và xác nhận số dư.Saving book and certificate of balance.Mặc dù yêu cầu Số Dư không được đáp ứng.Notwithstanding Margin requirements are not met.Trong số dư nhỏ đó là chư phật, những người đã thức tỉnh.In that small margin are the buddhas, the awakened ones.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từnguồn cung dư thừa lượng đường dư thừa số dư thanh toán số dư phải trả chuyển số dưSử dụng với danh từsố dưthặng dưdư lượng tàn dưdư luận số dư âm dư dật lượng dư thừa dư vị tân dưHơnTái thiết lập các yêu cầu Số Dư( tùy thuộc vào Mục 4.1); và.Re-setting Margin requirements(subject to Section 4.1); and.Họ nghĩ số dư 3 cũng giống như số thập phân 3.”.They think a remainder of 3 is the same as decimal 3.”.Vào ngày đáo hạn hóađơn bạn sẽ nhận được số dư còn lại là.At maturity of invoice you will receive the balance of.Số dư trong tài khoản vẫn được hưởng lãi suất.The remaining amount in the account continues to give them an interest income.Chú ý rủi ro:giao dịch CFD và FX trên số dư mang tính rủi ro cao.Risk notice: CFD and FX trading on margin carry high levels of risk.Số dư còn lại sau khi một hoặc một loạt các mục sổ sách kế toán.BALANCE remaining after one or a series of bookkeeping entries.Khách hàng thanh toán số dư, nhà máy của chúng tôi sắp xếp vận chuyển….Customers make payment for balance, our factory arrange shipment….Lưu ý rằng một số thẻ có thưởng cho việc chuyển số dư vào.Note that some cards offer rewards for transferring a balance to them.Thanh toán số dư phải được thanh toán một tuần trước khi tour bắt đầu.Balance amount is to be paid a week before the tour commences.Mỗi khi có ai đóđấm người ta xuyên qua tòa nhà, số dư của chúng ta lại tăng 3%.Every time one of these guys punches someone through a building, our margins go up 3%.Giữ nguyên có đối số dư 93 ngày và sau đó sẽ bị xóa vĩnh viễn.It stays there for the remainder of the 93 days, and then is permanently deleted.Nếu số dư tất cả bằng 0, các bit CRC được bỏ đi và dữ liệu được chấp nhận, nếu.If the remainder is all 0's the CRC is dropped and the data accepted.Vui lòng lưu ý rằng khách hàng không thể tự bảo hiểmbất kỳ vị thế mở nào nếu Số dư Khả dụng âm.Please note that the customer will be unable tohedge any open positions if their available Free Margin is negative.Chuyển tự động số dư không bao gồm phí chuyển tiền bằng đồng đô la Mỹ.Automatic transfer of the balance excluding the transfer fee in US Dollars.Các quỹ thưởng được ghi vào tài khoản trong mục" Credit" và có thể được sử dụng nhưlà số dư thêm cho giao dịch.The bonus funds are added to the field"Credit" of trading account andmay be used for trading as additional margin.Ghi chú: Số dư được sử dụng để trả cho những tháng đầu tiên hoạt động của Ban tổ chức Rio 2016.[ 19].Note: The residual balance was used to fund the first months of operation of Rio 2016 Organizing Committee.[21].( ii) Các quỹ có liên quan một cách hợp lý có thể được yêucầu để đáp ứng yêu cầu Số Dư tương lai do điều kiện thị trường cơ bản;(ii) The relevant funds mayreasonably be required to meet future Margin requirements due to underlying market conditions;Khi số dư bị" quá hạn", điều đó có nghĩa là chúng tôi đã cố gắng tính phí theo tùy chọn thanh toán của bạn nhưng không được.When a balance is“past-due,” it means we have tried to charge your payment option, but it didn't work.Bảng cân đối kế toán-hướng dẫn chuẩn bị và phân tích số dư trong 5 bước+ hỗ trợ chuyên nghiệp trong việc chuẩn bị bảng cân đối kế toán.Balance sheet- instructions for the preparation and analysis of the balance for 5 steps+ professional assistance in the preparation of the balance sheet.( i) Số dư tài khoản phải ở tất cả các thời điểm đáp ứng yêu cầu Số Dư được thiết lập theo Mục 4.1;(i) The balance of the Account must at all times satisfy the Margin requirements established in accordance with Section 4.1;( vi) Các yêu cầu Số Dư không nhằm đại diện cho toàn bộ trách nhiệm của khách hàng liên quan đến các vị thế giao dịch mở.The Margin requirements are not intended to represent the Client's entire liability in relation to open trading positions.Số dư của bài viết này sẽ tập trung vào các dòng công việc được hỗ trợ trong SharePoint Designer 2010 hoặc 2013.The remainder of this article will focus on the workflows that are supported in SharePoint Designer 2010 or 2013.Để tìm hiểu thêm về số dư bắt buộc đối với các loại tài khoản khác nhau và cách tính số dư, vui lòng tham khảo trang Số dư Bắt buộ ccủa FXTM.To find out more about margin requirements for different account types and how margin is calculated please refer to FXTM's Margin Requirements page.Ngoài số dư, sổ cái còn giữ thông tin về các lần chào mua hoặc bán tiền tệ và tài sản, tạo ra sự trao đổi phân tán đầu tiên.In addition to balances, the ledger holds information about offers to buy or sell currencies and assets, creating the first distributed exchange.Công cụ tính Số dư là một công cụ thiết yếu để tính toán số dư mà bạn phải duy trì trong tài khoản để đảm bảo cho các vị thế mở.The Margin Calculator is an essential tool which calculates the margin you must maintain in your account as insurance for opening positions.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3489, Thời gian: 0.0323

Xem thêm

số dư tài khoảnaccount balanceaccount balancessố dư âmnegative balancesố dư của bạnyour balancesố dư còn lạiremaining balancesố dư tài khoản của bạnyour account balancesố dư tiền mặtcash balancethanh toán số dưbalance paymentpay the balancesố dư phảibalance shouldsố dư phải đượcbalance should besố dư ngân hàngbank balancetổng số dưtotal balancesố dư hiện tạicurrent balancesố dư sẽ đượcbalance will besố dư trước khi giao hàngbalance before shipmentbalance before deliverysố dư nợdebit balancetoàn bộ số dưentire balancesố dư đượcbalance issố dư sau khibalance after

Từng chữ dịch

sốdanh từnumbersốgiới từofsốtính từdigitalsốngười xác địnhmanytính từresidualextraexcessoutstandingdanh từbalance S

Từ đồng nghĩa của Số dư

cân bằng sự cân bằng cán cân ký quỹ margin balance thăng bằng lề lợi nhuận cân đối biên tỷ lệ số dunbarsố dư âm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh số dư English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Số Dư Trong Tiếng Anh Là Gì