SỢI RUY BĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỢI RUY BĂNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sợi
fiberyarnfibrethreadstrandruy băng
ribbonribbons
{-}
Phong cách/chủ đề:
Fiber shape: ribbon.Áp dụng sợi ruy băng trần 250um, giảm độ suy giảm.
Adopt 250um bare ribbon fiber, reduct the attenuation.Thích hợp cho sợi thường và sợi ruy băng.
Suitable for ordinary fiber and ribbon fiber.Polyester sợi ruy băng cách nhiệt.
Polyester fiber insulation ribbon.Đúng đấy,hôm qua trong phòng Stefan mình đã tìm thấy sợi ruy băng màu vàng mơ mà mình đeo ngày hôm đó.
Well, yesterday in Stefan's room I found the apricot ribbon I was wearing that day.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbăng qua sông băngbăng tan tan băngbăng đá cắt băngbăng tải xích vành đai băng tải mất bănghồ nước đóng băngHơnSử dụng với danh từbăng tải băng thông đường băngbăng đảng băng thông rộng băng chuyền trượt băngbăng keo băng ghế lớp băngHơnClary chưa từng tới nghĩa trang kể từ cái đêm Simon chết và kýức khiến cô lạnh sống lưng khi bước chân trên những con đường hẹp như sợi ruy băng trắng dẫn qua những lăng mộ.
Clary hadn't been to a graveyard since the night Simon had died, andthe memory gave her a bone-deep shiver as she passed along the narrow lanes that threaded among the mausoleums like white ribbon.Thích hợp cho sợi ruy băng và sợi bình thường.
Suitable for ribbon fiber and normal fiber..Fanout PLC Splitter thường sử dụng sợi đệm 0,9 mm,được thêm vào với chiều dài sợi ruy băng kết thúc với bộ quạt ra phía sau chip tách PLC.
Fanout PLC splitter generally uses 0.9mm buffer fiber,added with a length of ribbon fiber terminated with fanout kit behind the PLC split chip.Và chắc chắncậu ấy sẽ ra kiểm tra sợi ruy băng xanh chói lọi nếu nhìn thấy chúng bên ngoài.”.
And he's sure to check out a bright green ribbon if he sees one outside.”.Bạn có thể thấy những khuôn mặt, nhưng chúng giống hệt nhau, không chút quen thuộc,dù chỉ việc thấy sợi ruy- băng buộc tóc màu cam là bạn tìm thấy con gái của mình.
You can see the faces, but they don't look distinctive, and none of them looks familiar,and it's only by spotting an orange hair ribbon that you find your daughter.Kano từng nói rằngchị cô bảo khi lớn lên rút sợi ruy băng màu vàng khỏi cổ tay thì sẽ có được năng lực làm phép.
Kano was told by her sister that when she grows up andtakes off her yellow ribbon, she will gain the power to do magic.Ống fusion Ribbon sợi nối nhiệt co tay áo đượcáp dụng cho việc đóng cửa sợi ruy băng quang học để sửa chữa và bảo vệ sợi ruy băng quang khi hàn.
Ribbon Fiber splice fusion tubes heatshrink sleeves is applied to the optical ribbon fiber closure to fix and protect the optical ribbon fiber when splicing.Thích hợp cho ruy băng và sợi đơn.
Suitable for ribbon and single fiber.Hỗ trợ các mối nối sợi đơn và ruy băng.
Supports single and ribbon fiber splices.Tương thích với hầu hết các loại cáp( sợi đơn hoặc ruy băng) và cấu trúc cáp( ống lỏng, lõi trung tâm, lõi có rãnh, mô- đun).
Compatible with most cable types(single fiber or ribbon), and cable constructions(loose tube, central core, slotted core, modular).Sử dụng ruy băng hoặc sợi và ghim an toàn hoặc băng dính để treo một loạt đồ chơi nhẹ từ trần xe để treo lên em bé của bạn.
Use ribbon or yarn and safety pins or tape to hang an array of lightweight toys from the ceiling of the car to hang over your baby.Các loại cáp này có thể là sợi ribbon 12/ 24 4.5 mm, cáp ruy băng tròn hoặc tròn 3mm. MTP.
These cables can be 12/24 fiber 4.5mm ribbon, 3mm round or bare ribbon cable. The MTP.Hoa hồng lụa trang trí đám cưới hoa tường nhân tạo làm bằng các vật liệu như lụa, giấy nhàu nát, PU, nhựa, vv Ngoài ra, nó cũng sử dụng thanh kim loại, ống thủy tinh,giấy thổi, sợi tơ, giấy trang trí, ruy băng, vv Không ô nhiễm hoặc ô nhiễm ít….
Silk rose wedding decoration artificial flower wall backdrop made of materials such as silk crumpled paper PU plastic etc In addition It also use metalbars glass tubes blown paper fiber filaments decorative paper ribbons etc No pollution or little….Hoa vòng hoa trang trí sự kiện hoa hồng làm bằng các chất liệu như lụa, giấy nhàu nát, PU, nhựa, v. v… Ngoài ra, nó còn sử dụng thanh kim loại,ống thủy tinh, giấy thổi, sợi tơ, giấy trang trí, ruy băng, vv hoặc ít ô nhiễm. Do tính đàn hồi của….
Flower head wreath event decoration rose flower made of materials such as silk crumpled paper PU plastic etc In addition It also use metalbars glass tubes blown paper fiber filaments decorative paper ribbons etc No pollution or little pollution Due….Hộp đóng mở mối nối sợi 24 lõi Các con dấu từ cơ sở đến vòm trên FOSC là cơ khí và co nhiệt để dễ lắp đặt và lắp lại. Không cầnbăng dính niêm phong khác. Tương thích với hầu hết các loại cáp( sợi đơn hoặc ruy băng) và cấu trúc cáp ống lỏng, lõi….
Fiber Splice Closure Box 24 Cores Base to dome seals on FOSC are mechanical and heat shrinkable for ease of installation and reentry No other sealing adhesive tape is neededCompatible with most cable types single fiber or ribbon and cable constructions loose tube central core slotted core modular And the product can….Công suất tối đa 144cores sợi xơ nhuyễn, ruy băng lõi 432.
Max capacity 144cores bunchy fiber, 432 cores ribbon.D loạt Aoshen thun chủyếu được sử dụng trong đan sợi dọc, ruy băng dệt, máy móc tròn nhỏ, vải hẹp, đồ lót liền mạch, vv.
D series AOSHEN spandexare mainly used in warp knitting, ribbon weaving, small round machines, narrow fabric, seamless underwear, etc.( 1) Băng ruy băng là đai dày 50 mm và dày 1,2 mm được làm bằng nylon hoặc polyester và các sợi tổng hợp khác.
(1) Ribbon ribbon is a 50 mm wide and 1.2 mm thick belt made of nylon or polyester and other synthetic fibers.Sợi sợi spanchex AOSHEN 280D 280D loạt Aoshen thun chủyếu được sử dụng trong đan sợi dọc, ruy băng dệt, máy móc tròn nhỏ, vải hẹp, đồ lót liền mạch, vv. Các spandex có tài sản tuyệt vời, sức mạnh cao và khả năng phục hồi cao. Denier Merge NO. TM2….
AOSHEN 280D spandex yarn series 280D series AOSHEN spandexare mainly used in warp knitting ribbon weaving small round machines narrow fabric seamless underwear etc The spandex has great property high strength and high resilience Denier Merge NO TM2….Như nguồn gốc từ tiếng Ý biểu thị,“ pignatta” có nghĩa là“ nồi nấu bằng đất nung”, người Tây Ban Nha ban đầu đã dùng một món đồ đựng bằng đất sét trơn,trước khi bắt đầu trang trí chúng bằng những sợi dây ruy- băng, kim tuyến và giấy màu.
As the word's Italian origin indicates, pignatta meaning“earthenware cooking pot”, the Spanish initially used a plain clay container,before starting to decorate it with ribbons, tinsel, and colored paper.Nó được ápdụng để sản xuất nhiều loại băng sợi dây thừng, shoestrings, flex, ruy băng trang trí và elastics vv Ưu điểm: đúc 1.
It is applied to producing variety of rope ribbons, shoestrings, flex, decorative ribbons and elastics etc. Advantages: 1.Trên thắt lưng của hornet được đặt trên một dải ruy băng hoặc sợi được đánh dấu tốt, được buộc nhẹ với một nút thắt.
On the waist of the hornet is put on a well-marked ribbon or thread, which is tied slightly with a knot.Ristow cũng nói rằng cô đã tiết kiệm các ruy- băng nhà cô được tặng, và thay vì băng dính trong, cô chọn băng keo trang trí, một lựa chọn băng dính được làm từ các sợi tự nhiên và có thể tái chế cùng giấy nâu.
Ristow also said that she will save ribbons that have been gifted to her household, and instead of transparent tape, she opts for washi tape, an adhesive option that's made from natural fibers and can be recycled with brown paper.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 40, Thời gian: 0.0189 ![]()
sợi nhuộmsợi phủ

Tiếng việt-Tiếng anh
sợi ruy băng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sợi ruy băng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sợidanh từfiberyarnfibrethreadstrandruyđộng từruyruydanh từribbonbăngdanh từicetapebandagebandribbonTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dây Ruy Băng Tiếng Anh Là Gì
-
"Ruy Băng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
RUY-BĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"dải Ruy Băng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ruy Băng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Glosbe - Ruy Băng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
RUY-BĂNG - Translation In English
-
RUY BĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ruy-băng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ruy Băng Tiếng Anh Là Gì
-
Ruy Băng Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Ribbon Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Meaning Of 'ruy-băng' In Vietnamese - English
-
Ruy Băng Tiếng Anh Là Gì. Nhà Sách Giá Rẻ Trung Nguyên
-
Ruy Băng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ruy Băng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ruy Băng – Wikipedia Tiếng Việt