SỰ MẬP MỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỰ MẬP MỜ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từsự mập mờ
ambiguity
sự mơ hồsự mập mờsự nhập nhằnghàm hồsự hàm hồsựambiguities
sự mơ hồsự mập mờsự nhập nhằnghàm hồsự hàm hồsự
{-}
Phong cách/chủ đề:
His shtick is Unacceptable here.Singapore nói rằng, sự mập mờ của Trung Quốc khiến quốc tế lo lắng.
Singapore said China's ambiguity was causing international concern.Sự mập mờ này có hai hướng.
This foliation has two directions.Đừng thể hiện sự mập mờ về mong muốn được phỏng vấn.
You should not express vague ideas regarding your wish to be interviewed.Sự mập mờ về trứng bắt nguồn từ hàm lượng cholesterol của nó.
The confusion over eggs stems from their cholesterol content.Combinations with other parts of speechSử dụng với trạng từbị mờtrông mờSử dụng với động từbị lu mờbị che mờmờ nhạt so mờ nhạt đi Nói về vũ trụ luôn có vẻ như bị treo trên sự mập mờ của mục đích và thời điểm.
Talk about space always seems to be hung on ambiguities of purpose and timing.Đây là sự mập mờ: bám víu vào một khoảng trống giữa hai thái cực.
This was ambiguity: holding on to an empty space between two extremes.Có cần thiết phải nhấn mạnh đến sự mập mờ khả dĩ của tất cả các ý thức hệ xã hội?
Is there need to stress the possible ambiguity of every social ideology?Với các bé, ranh giới giữa tưởng tượng và hiện thực là một sự mập mờ thú vị.
Among children, the line between fantasy and reality is a pleasant unclear boundary.Sự mập mờ hiện tại về quyết tâm của Mỹ chính là tình thế nguy hiểm nhất.
The present ambiguity about America's resolve is the most dangerous possible situation.Những mối lo ngại tăng cao do sự mập mờ về mặt chính sách của Mỹ tại châu Á.
Their concern has heightened due to the increased ambiguity of the U.S. policy in Asia.Sự mập mờ trong các bộ luật của Việt Nam góp phần vào một môi trường thuận lợi cho vi phạm nhân quyền.
Ambiguities in Vietnam's laws contribute to an environment ripe for human rights violations.Mọi tương tác của đờisống thường nhật của tôi trôi qua trong sự mập mờ nhưng Buddho vẫn tập trung một cách nhạy bén.
My normal daily interactions passed by in a blur, but buddho was always sharply in focus.Dù sao thì sự mập mờ ấy cũng sẽ làm những người không quen với văn hóa Pháp cảm thấy rất mơ hồ.
Anyway, the fuzzy shark he will also do those unfamiliar with French culture felt very vague.Người ấy không còn biết mình đang ở đâu hoặc tại sao mình ở đó,và điều chắc chắn duy nhất là sự mập mờ choáng ngợp.
You can't tell where you are, or why you're there,and the only certainty is overwhelming ambiguity.Iran đã vui mừng vì sự mập mờ này và đã dừng báo cáo số liệu sản lượng cho OPEC.
Iran has welcomed this opacity and stopped reporting its production figures to the Organization of the Petroleum Exporting Countries.Sự tẻ nhạt của môi trường bệnh viện phản ánh sự mập mờ của trải nghiệm khi ở trong bệnh viện;
The tedium of the hospital environment reflected the overall opacity of the experience of being in hospital.Thường có sự mập mờ hoặc mâu thuẫn về phân chia trách nhiệm giữa quan hệ đối tác và các đối tác cá nhân.
There can often be ambiguity or conflict regarding the division of responsibility between the partnership and individual partners.Nhiều đại hội giám mục toàn cầu đãđược triệu tập để giải quyết những sự mập mờ như thế nhất là khi nói về Chúa Giêsu và Mẹ Maria.
Many ecumenical councils were convened specifically to resolve such ambiguity, especially in regard to Jesus and Mary.Sự mập mờ đơn giản này phần nào có thể ngăn chặn trường hợp một ai đó tìm hiểu về bạn trên Internet và thử một câu trả lời hợp lý hơn, chẳng hạn,“ Columbus, Ohio.”.
This simple obfuscation would thwart someone who later did their Internet research on you and tried a more reasonable response, such as“Columbus, Ohio.”.Trailer phim- được phát hành hơn hai năm trước, vào tháng 3 năm 2016-vẽ ra bức tranh về sự mập mờ, phức tạp giữa hai người đàn ông.
The movie's trailer- released over two years ago, in March 2016-paints a picture of an ambiguous, complex bromance between the two men.Sự mập mờ đã khiến cho nhiều người Trung Quốc tin rằng đường chín đoạn thể hiện đường biên giới biển của Trung Quốc, nhưng, một lần nữa, Bắc Kinh chưa bao giờ làm rõ vấn đề này.
This ambiguity has led many in China to believe that it marks the nation's maritime boundary, but, again, Beijing has never made this explicit.Chính vì vậy, nếu không sớm có các quy định cụthể, chi tiết giải quyết sự mập mờ này, thì tranh chấp về sở hữu tầng hầm sẽ còn tiếp diễn.
Therefore, if not soon to have specific regulations,details deal with this ambiguity, the dispute over the ownership of the basement will continue.Tận cùng của“ sự mập mờ trong chiến lược” trên Biển Đông giúp các nước láng giềng của Trung Quốc hiểu rõ được ý định của Bắc Kinh và sự cần thiết để phản ứng chiến lược.
The end of strategic ambiguity in the SCS provides China's neighbors with a clear understanding about its intentions and the need to respond strategically.Cô Hession nói rằng nhiệm vụ khó khăn khi đưa anh về nhà đã trở nên khó khănhơn do rào cản ngôn ngữ và sự mập mờ quanh cái chết của anh ấy.
Mrs Hession said the gut-wrenching task of bringing him home had beenmade even harder because of the language barrier and confusion still surrounding his death.Hay họ đã tìm thấy những hình thức an toàn khác,như sự bình ổn về tài chính, sự mập mờ luân lý, đời sống hai mặt, hay sự ảo tưởng thiển cận về chủ nghĩa nghề nghiệp?
Or have they found other forms of security, like financial stability,moral ambiguity, a double life, or the myopic illusion of careerism?”?Việt Nam là một quốc gia hiện hành luật dân sự, nơi án lệ là thứ yếu và xếp sau luật thành văn, những quy định này cần phảiđược nêu rõ ràng để tránh sự mập mờ về pháp lý.
Given that Vietnam is a civil law country, where case law is secondary and subordinate to statutory law,these provisions must be explicit to avoid legal ambiguities, they noted.Nhằm tránh sự mập mờ xung quanh tuyên bố chinh phục Bắc Cực của Cook và Peary, thủy đoàn của Amundsen đã nghiên cứu kĩ khu vực theo dạng mắc lưới để đảm bảo họ đã bao quát cả vùng cực.
To avoid the ambiguity that surrounded Cook and Peary's North Pole claims, Amundsen's team traversed the area in a grid to make sure they covered the Pole's location.Để trở thành những người nam nữ trưởng thành có nghĩa là có khả năng sống thái độ vợ chồng và cha mẹ, điều tự thể hiện chính nó trong nhiều hoàn cảnh sống khác nhau,như khả năng tự nhận lấy nơi bản thân mình gánh nặng của người khác và yêu thương người ấy mà không có sự mập mờ.
To become adult men and women means to be able to live the spousal and parental attitude, which manifests itself in the various situations of life,such as the capacity to take on oneself the burden of another and to love him without ambiguity.Hoàn cảnh hiện tại, với tất cả sự mập mờ và tính cách hỗn tạp của nó, là cánh đồng của sự tự do, cánh đồng của sự tự do của người Kitô Hữu, mà trong đó việc khó biện phân giữa điều tốt và điều xấu lại diễn ra.
The present situation, with its ambiguities and its composite character, is the field of the freedom, the field of the freedom of Christians, in which the difficult exercise of discernment between good and evil takes place.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 182, Thời gian: 0.0191 ![]()
sự ly khaisự mãn nguyện

Tiếng việt-Tiếng anh
sự mập mờ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự mập mờ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallymậpmậpmậptính từfatstubbymậpdanh từsharksharksmờtính từmattetranslucentdimblurrymờđộng từblurredTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Mập Mờ Tiếng Anh
-
MẬP MỜ - Translation In English
-
Phép Tịnh Tiến Sự Mập Mờ Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SỰ MẬP MỜ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
MẬP MỜ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
MẬP MỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
How Do You Say "mối Quan Hệ Mập Mờ" In English (US)? | HiNative
-
Nghĩa Của Từ Mập Mờ Bằng Tiếng Anh
-
Confusion Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Confusion - Wiktionary Tiếng Việt
-
10 TỪ ĐỂ MIÊU TẢ MỐI QUAN HỆ TRONG TIẾNG ANH
-
"sự Mập Mờ, Sự Biểu Thị Nước đôi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
5 Bài Hát Tiếng Anh ý Nghĩa Về Tình Yêu - VnExpress
-
Sách Giáo Khoa tiếng Anh - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận