Sự Tẩy Chay Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự tẩy chay tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự tẩy chay (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự tẩy chay | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự tẩy chay tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự tẩy chay trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự tẩy chay tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - かいがらついほう - 「貝殻追放」 - [BỐI XÁC TRUY PHÓNG] - はいせき - 「排斥」 - ひんせき - 「擯斥」 - [TẤN XÍCH] - ボイコットXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự tẩy chay" trong tiếng Nhật
- - gây nên suy nghĩ bài trừ sự di dân mới:新たな移民排斥感情を誘発する
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự tẩy chay trong tiếng Nhật
* n - かいがらついほう - 「貝殻追放」 - [BỐI XÁC TRUY PHÓNG] - はいせき - 「排斥」 - ひんせき - 「擯斥」 - [TẤN XÍCH] - ボイコットVí dụ cách sử dụng từ "sự tẩy chay" trong tiếng Nhật- gây nên suy nghĩ bài trừ sự di dân mới:新たな移民排斥感情を誘発する,
Đây là cách dùng sự tẩy chay tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự tẩy chay trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự tẩy chay
- đôi tiếng Nhật là gì?
- sự sung huyết não tiếng Nhật là gì?
- nơi hai đường gặp nhau và cắt nhau tiếng Nhật là gì?
- người ngang ngạch tiếng Nhật là gì?
- nhu yếu phẩm tiếng Nhật là gì?
- bản chất hiền lành và dịu dàng tiếng Nhật là gì?
- bánh thánh tiếng Nhật là gì?
- từ loại tiếng Nhật là gì?
- đáng xấu hổ tiếng Nhật là gì?
- hội triễn lãm tiếng Nhật là gì?
- thọ tiếng Nhật là gì?
- nhật nguyệt tiếng Nhật là gì?
- việc tiến sát đến đối phương tiếng Nhật là gì?
- đã qua tiếng Nhật là gì?
- sự trông nom tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Tẩy Chay Trong Tiếng Anh
-
Tẩy Chay Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Tẩy Chay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Tẩy Chay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Ostracize | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Tẩy Chay Bằng Tiếng Anh
-
Tẩy Chay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TẨY CHAY In English Translation - Tr-ex
-
SẼ TẨY CHAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tẩy Chay – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cancel Culture Là Gì? Nỗi đáng Sợ Của "Văn Hóa Tẩy Chay" - ISE
-
Tẩy Chay Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "tẩy Chay" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "sự Tẩy Chay" - Là Gì?
-
Người Tẩy Chay – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tẩy Chay Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"sự Tẩy Chay" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ostracism Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Tẩy Chay: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
sự tẩy chay (phát âm có thể chưa chuẩn)