Từ điển Việt Anh "tẩy Chay" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"tẩy chay" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tẩy chay
tẩy chay- verb
- to boycott
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tẩy chay
biện pháp đấu tranh chính trị và kinh tế trên vũ đài quốc tế, thể hiện ở việc đình chỉ từng phần hay toàn bộ quan hệ với một quốc gia hay một tổ chức quốc tế nhất định để tỏ thái độ phản đối hoặc không hợp tác vì lí do chính trị hoặc lí do kinh tế, nhằm mục đích gây áp lực hay trừng phạt. Hiến chương Liên hợp quốc (điều 41) quy định: để làm cho các quyết định của mình có hiệu lực, Liên hợp quốc có thể yêu cầu các nước thành viên Liên hợp quốc áp dụng các biện pháp sau đây với nước không chịu thi hành các quyết định của Liên hợp quốc: cắt một phần hoặc toàn bộ quan hệ kinh tế và giao thông liên lạc bằng đường xe lửa, tàu biển, hàng không, bưu điện, điện tín, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc khác, kể cả việc cắt quan hệ ngoại giao.
Trong quan hệ kinh tế, TC là hành vi cự tuyệt có hệ thống quan hệ kinh tế với một người, một nhóm người, hay một tổ chức kinh tế, hoặc một chính phủ (như không giao dịch, không buôn bán...). TC kinh tế xảy ra nhiều nhất trong thương mại quốc tế, giữa nước này đối với một nước hay nhiều nước khác. TC kinh tế trở thành một thủ đoạn chính trị đối ngoại. Trong thực tiễn quốc tế đã xảy ra nhiều trường hợp TC nhau. Vd. Chính phủ Anh từ chối không mua dầu của Iran sau khi nước này quốc hữu hoá các xí nghiệp dầu của Công ti Dầu Anh - Iran (1951 - 53); Chính phủ các nước Anh và Pháp TC Ai Cập sau khi kênh đào Xuyê bị quốc hữu hoá (1956). Hoa Kì áp dụng chính sách và biện pháp TC kinh tế đối với Trung Quốc, Việt Nam, Cuba trong một thời gian dài, Liên đoàn các Nước Arập đối với Ixraen, vv. Để trả đũa, các nước cũng có thể chủ động TC với những nước đã TC mình.
- đg. Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối. Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh. Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay.
nđg. Coi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia. Tẩy chay bộ phim. Tẩy chay hội nghị.Từ khóa » Sự Tẩy Chay Trong Tiếng Anh
-
Tẩy Chay Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Tẩy Chay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Tẩy Chay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Ostracize | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Tẩy Chay Bằng Tiếng Anh
-
Tẩy Chay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TẨY CHAY In English Translation - Tr-ex
-
SẼ TẨY CHAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tẩy Chay – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cancel Culture Là Gì? Nỗi đáng Sợ Của "Văn Hóa Tẩy Chay" - ISE
-
Tẩy Chay Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "sự Tẩy Chay" - Là Gì?
-
Người Tẩy Chay – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tẩy Chay Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Tẩy Chay Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
"sự Tẩy Chay" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ostracism Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Tẩy Chay: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran