Sự Vững Vàng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ sự vững vàng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm sự vững vàng tiếng Nhật sự vững vàng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sự vững vàng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sự vững vàng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự vững vàng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự vững vàng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - けんご - 「堅固」 - こうしん - 「恒心」 - つよき - 「強気」 - [CƯỜNG KHÍ]

Ví dụ cách sử dụng từ "sự vững vàng" trong tiếng Nhật

  • - tạo dựng cơ sở vững vàng cho ~:〜の堅固な基礎を構築する
  • - vững chắc (vững vàng) như đá:岩のように堅固な
  • - Nhờ có sự cổ vũ của mọi người mà tôi đã cảm thấy vững vàng hơn.:みんなが応援してくれたので, 僕はますます強気になった
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự vững vàng trong tiếng Nhật

* n - けんご - 「堅固」 - こうしん - 「恒心」 - つよき - 「強気」 - [CƯỜNG KHÍ]Ví dụ cách sử dụng từ "sự vững vàng" trong tiếng Nhật- tạo dựng cơ sở vững vàng cho ~:〜の堅固な基礎を構築する, - vững chắc (vững vàng) như đá:岩のように堅固な, - Nhờ có sự cổ vũ của mọi người mà tôi đã cảm thấy vững vàng hơn.:みんなが応援してくれたので, 僕はますます強気になった,

Đây là cách dùng sự vững vàng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự vững vàng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới sự vững vàng

  • chạm trổ tiếng Nhật là gì?
  • tậu tiếng Nhật là gì?
  • phù hợp với thị hiếu của đa số tiếng Nhật là gì?
  • lo xa tiếng Nhật là gì?
  • cái bàn học tiếng Nhật là gì?
  • cho tới ngày nay tiếng Nhật là gì?
  • nhà ở cấp cho người lao động tiếng Nhật là gì?
  • cây bạch đàn tiếng Nhật là gì?
  • dây thừng bện bằng sợi gai tiếng Nhật là gì?
  • 50 phần trăm tiếng Nhật là gì?
  • phẩm chất tượng trưng tiếng Nhật là gì?
  • sự giữ im lặng tiếng Nhật là gì?
  • rửa tiếng Nhật là gì?
  • chiến lược tiếng Nhật là gì?
  • hồ sơ nhập học tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Sự Vững Vàng Là Gì