• Sympathy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "sympathy" thành Tiếng Việt

sự thông cảm, sự thương cảm, sự đồng tình là các bản dịch hàng đầu của "sympathy" thành Tiếng Việt.

sympathy noun ngữ pháp

A feeling of pity or sorrow for the suffering or distress of another; compassion. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự thông cảm

    noun

    You have my sympathy because it will not be me!

    Ngươi có sự thông cảm của ta bởi vì kẻ đó sẽ không phải là ta!

    GlosbeMT_RnD
  • sự thương cảm

    noun

    If you're looking for sympathy you might wanna start with honesty.

    Nếu anh muốn có sự thương cảm, thì anh nên bắt đầu thành thật đi.

    GlosbeMT_RnD
  • sự đồng tình

    If word gets out... it could generate sympathy for the rebellion in the senate.

    Nếu việc này lộ ra ngoài... nó sẽ tạo ra sự đồng tình về cuộc nổi loạn trong Thượng nghị viện.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cảm tình
    • mối thương cảm
    • sự đồng cảm
    • sự đồng ý
    • thiện cảm
    • thông cảm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sympathy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sympathy" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • pardon out of sympathy lượng tình
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "sympathy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Sympathy Tính Từ