Take Into Account Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloHọc thuộc Cụm động từ tiếng Anh/ Thành ngữ tiếng Anh trở thành một phần tất yếu nếu bạn muốn sử dụng tiếng Anh thành thạo. Một trong những cụm từ tiếng Anh cố định thường gặp trong cả Giao tiếp tiếng Anh & Văn viết tiếng Anh là Take into account. Sau đây mời bạn đọc cùng VnDoc.com tham khảo tài liệu Take into account là gì? Take into account synonym & antonym.
Take/ Took/ Taken into account nghĩa là gì?
- I. Take into account dịch là gì?
- II. Take into account đồng nghĩa, trái nghĩa
- III. Thành ngữ tiếng Anh hay về “account”
I. Take into account dịch là gì?
Đây là một thành ngữ khá thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày cũng như hoàn toàn có thể sử dụng trong văn viết. Người ta dùng “take into account” với ý nghĩa là: Để ý, chú ý đến, lưu tâm đến, suy xét đến việc gì đó quan trọng.
Ex:
You had better take into account the business of partner before you decide whether cooperate with their company or not. (Anh tốt hơn nên chú ý đến tình hình làm ăn của đối tác trước khi quyết định có hợp tác với công ty của họ hay là không.)
Take into account something or take something into account?
Cả 2 cụm từ này đều đúng và đều mang ý nghĩa là cân nhắc, tính đến một yếu tố nào đấy trước khi quyết định vì vấn đề đó quan trọng.
II. Take into account đồng nghĩa, trái nghĩa
1. Take into account với nét nghĩa tương đương với:
- Take into consideration
- Think about
- Bear/ Keep in mind
- Consider
2. Take into account trái nghĩa với:
- Disregard
- Repress
- Misunderstood
III. Thành ngữ tiếng Anh hay về “account”
- To balance the account: quyết toán các khoản thu chi
- By/ from all accounts: theo những thông tin thu thập được
- By one’s own account: theo ý kiến của bản thân
- To call someone to account for/ over something: yêu cầu ai giải thích chuyện gì
- To settle accounts with someone: trả thù ai
- To put/ turn something to good account: sử dụng cái gì một cách có hiệu quả
- To take account of something: tính đến/ kể đến cái gì, chiếu cố đến cái gì
- To buy something on account: mua chịu cái gì
- To leave something out of account: không quan tâm/ để ý đến vấn đề gì
- On someone’s account: vì lợi ích của (ai)
- On account of something/ On this/ that account: Do/ vì cái gì; Vì lý do này/ đó
- On no account: không vì bất cứ lý do nào
- Of great/ small account: có tầm quan trọng lớn/ nhỏ
- There’s no accounting for something: khó mà giải thích được cái gì/ vấn đề gì
Trên đây là Take into account meaning đầy đủ. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu tiếng Anh trên đây giúp bạn đọc hiểu được Please take into account là gì hiệu quả.
Bên cạnh đó, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu Cụm động từ, Thành ngữ tiếng Anh phổ biến khác như:
Những thành ngữ tiếng Anh hay về Tình yêu
Thành ngữ tiếng Anh với từ Fire
165 thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh
Phrasal verb với take
Tham khảo thêm
-
Lễ Quốc Khánh tiếng Anh là gì?
-
Actually, Really và In fact sử dụng như thế nào?
-
So Far là gì? Cách dùng cấu trúc So far trong tiếng Anh
-
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề môi trường
-
Tháng 9 tiếng Anh là gì? STT chào tháng 9 tiếng Anh hay và ý nghĩa
-
Từ vựng tiếng Anh về trang phục
-
Từ vựng về ngày Tết bằng tiếng Anh
-
Format là gì? Ý nghĩa chính xác của Format, thường thấy ở đâu
-
Tên tiếng Anh của bạn là gì?
-
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Take Account Of
-
Đồng Nghĩa Của Take Account Of - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Take Account Of Something - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Take Something Into Account
-
Trái Nghĩa Của Take Account Of Something - Từ đồng Nghĩa
-
TAKE SOMETHING INTO ACCOUNT - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Take Something In Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của "take Into Account" Trong Tiếng Việt
-
Take Into Account Nghĩa Là Gì? - Vui Học Tiếng Anh
-
Consideration Synonym – Từ đồng Nghĩa Với Consideration
-
50 Cụm Từ đồng Nghĩa Không Thể Không Biết | Tiếng Anh Nghe Nói
-
Account For Là Gì? Những Lưu ý Cần Biết Khi Dùng Account For
-
Nghĩa Của Từ Account - Từ điển Anh - Việt
-
Antonym Of Take A Break - Alien Dictionary
-
Take No Account Of: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa ...