TẠM BỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TẠM BỢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từtạm bợ
makeshift
tạm thờitạm bợdã chiếndựng tạmcác lántransient
thoáng quatạm thờinhất thờingắn ngủitạm bợchóng quanhất thời chóng vánhtemporal
thời giantạm thờithái dươngtrần thếthế tụctạm bợtrần tụctrần giancủa thế giantransitory
tạm thờinhất thờiphù dutạm bợchuyển tiếpof the provisional
tạm bợcủa lâm thờitemporariness
tạm bợtemporary accommodations
chỗ ở tạm thờitạm trúnhà ở tạm thờian ephemeral
{-}
Phong cách/chủ đề:
There is a culture of the provisional….Tất cả mọi thứ hiện hữu chỉ là tạm bợ và cuối cùng phải chấm dứt.
All existent things are transient and must eventually pass away.Tại sao các sự việc không nên quá ngớ ngẩn, vô ích và tạm bợ?
Why shouldn't things be largely absurd, futile, and transitory?Không có phép tạm bợ đối với sự sống, tình yêu, đức tin hay sự chết.
There is no provisional license for life, love, faith or death.Hoại khổ, nghĩa là những khoái lạc tạm bợ, không có hạnh phúc đích thực;
Changeable suffering, which means temporal pleasures, which are not real, true happiness;Chúng ta nghĩ rằng các pháp thế gian rất hữu ích,nhưng niềm vui mà chúng mang lại thì quá ít ỏi và tạm bợ.
We think that worldly things are very useful,but the enjoyment they bring is minimal and transient.Căn hộ như của một đứa nhóc trung học: rẻ tiền, tạm bợ, và trên hết là nhàm chán.
The apartment looked like a college kid's: cheap, transitory, and mostly uninspired.Liu Lingchao, 38 tuổi, vác ngôi nhà tạm bợ của mình suốt một con đường ở Liễu Châu, Trung Quốc vào năm 2013.
Liu Lingchao, 38, carries his makeshift dwelling as he walks along a road in Liuzhou, China in 2013.Cùng với nhau, vợ chồng học cách nuôi sự hyvọng trong Đấng Christ hơn là những gì tạm bợ của cuộc sống này.
Together, husband andwife learn to cherish their hope in Christ more than all the temporal things of life.Anicca: Bản chất tạm bợ, không vững chắc, vô thường của tất cả mọi hiện tượng trong tất cả mọi cảnh giới của sự sống.
Anicca: The unstable, impermanent, transient nature of all phenomena in all realms of existence.Một đoạn video khác chưa được xácminh chiếu cảnh nhiều trẻ em gào khóc khi được điều trị tại một cơ sở y tế tạm bợ.
Other unverified footage showsyoung children crying as they are treated in a makeshift medical unit.Trong thế giới mà chúng ta đang sống, với nền văn hóa tạm bợ này, thực tế về tội lỗi rất mạnh mẽ.
In the world in which we live, with this culture of the provisional, this reality of sin is so strong.Trong một cách thế tương tự, ông nói, viên ngọc đức tin và trí tuệ đích thực này đã rơi vàođêm đen trong một thế giới tạm bợ;
In the same way, he said, the pearl of true faith andwisdom had fallen into the darkness of this transitory world;Trong 2 năm sau đó, bà sống một cuộc sống bí mật,ngủ trên một giường tạm bợ và ẩn nấp bất cứ khi nào chuông cửa reo.
For the next two years she lived a clandestine life there,sleeping on a makeshift bed and hiding whenever the doorbell rang.Hơn nữa, chúng ta nhận thấy, giống như vậy, các thứ hạnh phúc tưởng lệ các đòi hỏi cảm giác này mang đến,thật ra cũng chỉ là tạm bợ.
Moreover, we find that like the happiness which gratifying such perceived needs brings,they are themselves in fact transient.Bạn sẽ tiến bộ nhiều nếugiữ mình khỏi sự ràng buộc của mọi điều tạm bợ, vì yêu quý bất cứ gì tạm bợ đều sai lầm lớn.
You will make great progress if you keep yourself free from all temporal cares, for to value anything that is temporal is a great mistake.Một số tình huống đặc biệt khó khăn, và được liệt kê trong một danh sách của nhà Phật,gồm tám điều được gọi là“ những điều tạm bợ trong cuộc sống”.
Some situations are particularly difficult andthey're enumerated in a Buddhist list of eight so-called“transitory things in life.”.Hôm sau, họ tỉnh dậy thì thấy mình đang ở một tầng hầm,mắc kẹt trong một bệnh viện tạm bợ kinh khủng với một người khác bị gã bác sĩ kia bắt cóc.
The next day they awake to find themselves in the basement,trapped in a terrifying makeshift hospital with another one of the doctor's abductees.Sự tham vấn diễn ra trước khi có hai Thượng Hội Đồng vừaqua chỉ ra nhiều triệu chứng khác nhau của“ một nền văn hoá tạm bợ”.
The consultation that took place prior to the last twoSynods pointed to the various symptoms of a“culture of the ephemeral.”.Theo lời Đức Phật dạy, tất cả trạng thái hiện hữu trong vòng luân hồi, ngay cả ở cõi thiên,cũng chỉ là tạm bợ, không đáng tin cậy, và vẫn bị khổ đau ràng buộc.
According to the Buddha's teaching, all states of existence within the round of rebirths, even the heavens,are transient, unreliable, bound up with pain.Căn nhà tạm bợ của Antonio Pinto ở ngoại ô thành phố Manaus là một túp lều ngoài trời, một trong hàng chục chỗ cư trú làm bằng gỗ và vải dầu nằm rải rác quanh đồi.
Antonio Pinto's makeshift home on the outskirts of Manaus is an open-air shack, one of dozens of similar dwellings of timber and tarpaulin scattered around the hills.Nhiều người thiếu tiếp cận với các nhu yếu phẩm cơ bản như nước sạch vàsống trong những ngôi nhà tạm bợ mà họ thường tự xây dựng.
Many lack access to basic necessities such as clean water,and live in makeshift homes which they often built themselves.Nhiều người mới đến buộc phải ở trong các trại tạm bợ bất chấp thời tiết mùa đông khắc nghiệt, Ahmed Sheikho- thành viên của nhóm Phòng vệ Dân sự Syria nói với Al Jazeera.
Many of the new arrivals have been forced to stay in makeshift camps despite the harsh winter weather, Ahmed Sheikho, a member of the Syrian Civil Defence, told Al Jazeera.Thế giới đang rất cần một cuộc cách mạng của tình yêu, một cuộc cách mạng của lòng nhân hậu,để giải thoát chúng ta khỏi cái văn hóa tạm bợ hiện nay!
How much the world needs a revolution of love, a revolution of tenderness,that can save us from the current culture of the provisional!Đức Tin của Mẹ đã chophép Mẹ thấy các ngai của những người quyền thế trên thế gian chỉ là tạm bợ, trong khi đó ngai của Thiên Chúa là tảng đá duy nhất không thay đổi mà cũng không xụp đổ được.
Her faith enabled her tosee that the thrones of the powerful of this world are all transitory, while the throne of God is the only rock that does not change and does not fall.Nhu cầu về phân phối của cải, quan tâm đến người nghèo và nhân quyền không thể bị ngăn cảndưới chiêu bài tạo ra sự nhất trí trên giấy tờ hay hòa bình tạm bợ cho một nhóm thiểu số mãn nguyện.
Demands involving the distribution of wealth, concern for the poor and human rights cannot besuppressed under the guise of creating a consensus on paper or a transient peace for a contented minority.Tôi thực hiện bất cứ điều gì màkhông chấp thủ vào niềm vui tạm bợ hoặc tất cả những hành động của tôi tương tự như những con chim và côn trùng đó, chúng thể hiện mọi thứ với chấp thủ vào niềm vui tạm bợ?”.
Do I do anything without attachment to temporal pleasure or are all my actions the same as those of birds and insects, who do everything with attachment to temporal pleasure?”.Chỉ cách trung tâm thành phố vài km, Koh Kret không giáp biển mang đến cái nhìn thoáng qua về những gì Bangkok từng trông giống như, với vô số cây xanh,lối đi tạm bợ và nhà ở bằng gỗ bấp bênh.
Just a few kilometres outside the city centre, the landlocked Koh Kret offers a glimpse of what Bangkok used to look like,with an abundance of greenery, makeshift pathways and precarious wooden housing.Cũng vậy, bạn hãy quán sát như sau:“ tất cả những hoạt động thường ngày của con chim hót líu lo bay nhảy từ cây này sangcây khác và các côn trùng bò trên mặt đất được thể hiện với chấp thủ vào niềm vui tạm bợ.
Also check like this:“All the daily activities of the twittering birds flying from tree to tree andthe insects crawling around on the ground are done with attachment to temporal pleasure.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0329 ![]()
tám bittám bước

Tiếng việt-Tiếng anh
tạm bợ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tạm bợ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tạmtính từtemporarymakeshiftprovisionaltạmtrạng từtemporarilytạmdanh từinterimbợto kissshanty-coloniesbợdanh từassesbợđại từhis STừ đồng nghĩa của Tạm bợ
tạm thời thoáng qua thời gian thái dương transient nhất thời chỗ ở tạm thời trần thế ngắn ngủi dã chiến thế tục temporalTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Tạm Bợ Tiếng Anh Là Gì
-
• Tạm Bợ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
TẠM BỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tạm Bợ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "tạm Bợ" - Là Gì?
-
Tạm Bợ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Phân Biệt Temporary, Transient Or Transitory
-
Results For Nhà Tạm Bợ Translation From Vietnamese To English
-
Tạm Bợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TẠM BỢ - Translation In English
-
Trích Dẫn Hay Trong Truyện "Bên Nhau Trọn đời" (Cố Mạn)