Tầm Vóc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̤m˨˩ vawk˧˥ | təm˧˧ ja̰wk˩˧ | təm˨˩ jawk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təm˧˧ vawk˩˩ | təm˧˧ va̰wk˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]tầm vóc
- Vóc dáng hình thể. Tầm vóc bình thường. Tầm vóc cao lớn.
- Tầm cỡ, quy mô. Một công trình có tầm vóc quốc gia.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tầm vóc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tầm Vóc
-
Nghĩa Của Từ Tầm Vóc - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "tầm Vóc" - Là Gì?
-
Tầm Vóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tầm Vóc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Tầm Vóc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tầm Vóc
-
'tầm Vóc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tầm Vóc, ý Nghĩa Lịch Sử Sự Kiện Nguyễn Tất Thành Ra đi Tìm đường ...
-
Tầm Vóc Và ý Nghĩa Lịch Sử - Báo Thái Nguyên
-
Tầm Vóc, Giá Trị Cơ Bản Của Chiến Thắng 30/4/1975
-
(Tin Tức) Tầm Vóc Của Hiệp định RCEP Với 5 Tính Năng Quan Trọng
-
Tầm Vóc, ý Nghĩa Lịch Sử Của Chiến Thắng 30.4 Và Bài Học đối Với Sự ...
-
Tầm Vóc, ý Nghĩa Lịch Sử Sự Kiện Nguyễn Tất Thành Ra đi Tìm đường ...
-
Nguồn Sáng Làm Nên Tầm Vóc Tư Tưởng Hồ Chí Minh (Tiếp Theo Và Hết)