Từ điển Tiếng Việt "tầm Vóc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tầm vóc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tầm vóc
- dt. 1. Vóc dáng hình thể: tầm vóc bình thường tầm vóc cao lớn. 2. Tầm cỡ, quy mô: một công trình có tầm vóc quốc gia.
nd. Vóc giạc ; tầm cỡ. Người tẩm vóc trung bình. Hội nghị có tầm vóc quốc gia.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tầm vóc
tầm vóc- noun
- stature
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tầm Vóc
-
Tầm Vóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tầm Vóc - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Tầm Vóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tầm Vóc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Tầm Vóc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tầm Vóc
-
'tầm Vóc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tầm Vóc, ý Nghĩa Lịch Sử Sự Kiện Nguyễn Tất Thành Ra đi Tìm đường ...
-
Tầm Vóc Và ý Nghĩa Lịch Sử - Báo Thái Nguyên
-
Tầm Vóc, Giá Trị Cơ Bản Của Chiến Thắng 30/4/1975
-
(Tin Tức) Tầm Vóc Của Hiệp định RCEP Với 5 Tính Năng Quan Trọng
-
Tầm Vóc, ý Nghĩa Lịch Sử Của Chiến Thắng 30.4 Và Bài Học đối Với Sự ...
-
Tầm Vóc, ý Nghĩa Lịch Sử Sự Kiện Nguyễn Tất Thành Ra đi Tìm đường ...
-
Nguồn Sáng Làm Nên Tầm Vóc Tư Tưởng Hồ Chí Minh (Tiếp Theo Và Hết)