Tan Nát - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taːn˧˧ naːt˧˥ | taːŋ˧˥ na̰ːk˩˧ | taːŋ˧˧ naːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːn˧˥ naːt˩˩ | taːn˧˥˧ na̰ːt˩˧ | ||
Tính từ
tan nát
- Biến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán. Thành phố tan nát sau cơn động đất. Tiêu tan nát cả qũy.
Dịch
- tiếng Anh: ruined, broke
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tan nát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tan Nát
-
Nghĩa Của Từ Tan Nát - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Tan Nát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tan Nát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tan Nát Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'tan Nát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt "tan Nát" - Là Gì?
-
Tan Nát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trái Nghĩa Với Từ Tan Nát Là Từ Gì ? - Hoc24
-
“TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ” SAI CHÍNH TẢ! (*): Nhiều Lỗi Nặng đến Khó Tin
-
LÀM TAN NÁT CON TIM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tại Sao Tế Bào Hồng Cầu Bị Vỡ Thì SGOT Lại Tăng Rất Cao | Vinmec
-
Ngày Ngày Viết Chữ - Tồi Tàn Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết Là 摧殘, Giản ...
-
Từ Nam Quốc Sơn Hà Nghĩ Về Tính Hai Mặt Của đời Sống - PLO