Tán Tỉnh – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata


Tán tỉnh (còn được gọi là tán, ve vãn, quyến rũ, kua, cua, cưa, trồng cây si) là một hành động giao tiếp xã hội của con người, có thể xếp vào nhóm hành vi tình dục. Tán tỉnh thực hiện bằng lời nói, thư từ, ánh mắt hay ngôn ngữ cơ thể, với mục đích thể hiện tình cảm với đối phương.[1][2] Đôi khi, tán tỉnh cũng được coi như một hoạt động giải trí.
Ví dụ
[sửa | sửa mã nguồn]Tán tỉnh có thể bao gồm ngôn ngữ, ẩn ý, ngôn ngữ cơ thể, điệu bộ, cử chỉ. Tuy nhiên, ý nghĩa của các hành động này không rõ ràng, và đôi lúc có thể nhằm mục đích hay có nguyên do khác.
Ngôn ngữ cơ thể
[sửa | sửa mã nguồn]- Hôn gió
- Đụng chạm
- Nói chuyện
- Ngại ngùng
- Ánh mắt
- Nịnh đầm
- Chạm chân
- Bắt chước
- Cười, cười lớn, cười nhỏ, mỉm cười
- Ở gần, lại gần
- Đặt biệt danh, gọi biệt danh
- Chạm tay vào tóc, liếc mắt đi chỗ khác, thể hiện sự hứng thú
- Hát
- Lập kế hoạch gặp mặt
- Trêu
- Nháy mắt
Ẩn ý
[sửa | sửa mã nguồn]- Qua lời nói
- Qua tin nhắn
- Qua thư, qua thơ
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Covert glances and eye contact". Brighthub.com. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2010.
- ^ "SIRC Guide to Flirting". Sirc.org. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2010.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn: Quốc gia |
|
|---|
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Triết học tình yêu
- Hấp dẫn tình dục
- Tình yêu
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Tiếng Anh Của Từ Tán Tỉnh
-
5 Cụm Từ Hay Dùng để Tán Tỉnh - VnExpress
-
Tán Tỉnh«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
TÁN TỈNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tán Tỉnh Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tán Tỉnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'tán Tỉnh' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
TÁN TỈNH TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÁN TỈNH BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CÁCH TÁN TỈNH LỊCH SỰ BẰNG TIẾNG ANH - E
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - VÌ SAO GỌI “TÁN TỈNH” LÀ “CUA ... - Facebook
-
9 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề VALENTINE Ai Cũng Cần Biết - Pasal
-
TÁN TỈNH - Translation In English
-
Tán Tỉnh Trong Tiếng Anh Là Gì | Văn-mẫ