Tầng Lớp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̤ŋ˨˩ ləːp˧˥ | təŋ˧˧ lə̰ːp˩˧ | təŋ˨˩ ləːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təŋ˧˧ ləːp˩˩ | təŋ˧˧ lə̰ːp˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]tầng lớp
- Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau. Tầng lớp lao động. Tầng lớp trí thức.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tầng lớp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tầng Lớp
-
Nghĩa Của Từ Tầng Lớp - Từ điển Việt
-
Tầng Lớp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tầng Lớp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "tầng Lớp" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Tầng Lớp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Từ TẦNG LỚP TRUNG GIAN - Cuộc Sống Online
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tầng Lớp - Từ điển ABC
-
Tầng Lớp Trung Lưu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'tầng Lớp' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tầng Lớp Hạ Lưu – Wikipedia Tiếng Việt