
Từ điển Tiếng Việt"tầng lớp"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
tầng lớp
- d. Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau. Tầng lớp lao động. Tầng lớp trí thức.
khái niệm xã hội học chỉ một nhóm người, được xác định theo những dấu hiệu tuổi tác, trình độ giáo dục, học thức, mức thu nhập, nghề nghiệp, vv. Thường việc xác định TL là có tính chất tạm thời, theo nhu cầu của nghiên cứu, điều tra xã hội học. Do đó, khái niệm TL phù hợp với một quan niệm duy danh về các phạm trù người đó. Đồng thời khái niệm TL cũng nói lên một hệ thống cấp bậc xã hội nhất định khác nhau về địa vị xã hội hay kinh tế xã hội. Vd. TL những người có thu nhập 300 nghìn đồng/tháng, TL trí thức, TL sinh viên đại học... Khái niệm TL cũng chỉ cả một bộ phận trong một giai cấp, vd. TL công nhân lành nghề, song ở đây không phải xét theo dấu hiệu giai cấp mà là xét theo dấu hiệu nghề nghiệp và trình độ kĩ năng chuyên môn.
nt. Tập hợp những người trong xã hội có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau. Tầng lớp trí thức. Tầng lớp lao động.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
tầng lớp
tầng lớp order |
social classes |
|
| hợp với tầng lớp tiêu dùng cao |
up-market |
|
| ngân hàng địa chúng (phục vụ cho tầng lớp có thu nhập thấp) |
popular bank |
|
| nhóm, tầng lớp thu nhập cao |
high- income group |
|
| tầng lớp (quản lý) kỹ thuật (của xã hội hiện đại) |
techno structure |
|
| tầng lớp đặc quyền về kinh tế |
economic royalty |
|
economic class |
|
socio-economic grade |
|
wage-earning class |
|
| tầng lớp lao động chân tay |
working class |
|
establishment |
|
establishment (the...) |
|
professional classes (the...) |
|
underprivileged groups |
|
| tầng lớp quản lý kỹ thuật (của xã hội hiện đại) |
technostructure |
|
| tầng lớp sống bằng đồng lương |
wage-earning class |
|
| tầng lớp sống bằng lợi tức cho thuê |
rentier class |
|
high-income bracket |
|
upper-income earners |
|
| tầng lớp thu nhập trung bình |
middle income earners |
|
trades people |
|
bourgeoisie |
|
middle class |
|